Cách dùng "你起头 我配合" (nǐ qǐ tóu wǒ pèi hé) trong hội thoại tiếng Trung

tóu pèi

♪ Lặng lẽ tan biến trong mơ ♪ Cô mở đầu đi. Tôi phối hợp.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:04
lǐ lùn zhī shí de huà zài hù wài hǎo xiàng bié liáo gōng zuò nà liáo shén me

理论知识的话在户外好像 别聊工作 那聊什么

♪ Một đốm lửa trong tim ♪ Còn nếu là kiến thức lý thuyết thì ở ngoài trời hình như... Đừng nói chuyện công việc nữa. ♪ Lặng lẽ tan biến trong mơ ♪ Vậy nói gì đây?

LINE 0226:09
PLAYING SCENE
nǐ qǐ tóu wǒ pèi hé

你起头 我配合

♪ Lặng lẽ tan biến trong mơ ♪ Cô mở đầu đi. Tôi phối hợp.

LINE 0326:19
yǒu méi yǒu rén shuō guò nǐ de yǎn jīng zhǎng dé hěn hǎo kàn

有没有人说过 你的眼睛长得很好看

♪ Khi gió đêm mang lời tỏ tình đến bên tai ♪ Có ai từng nói mắt anh rất đẹp chưa? ♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp26:09
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 5 of 10)
来 来 来 小林老师 教练干杯
HSK 4
0:03s
lái lái lái xiǎo lín lǎo shī jiào liàn gān bēiNào, nào, nào. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên, cạn ly.
怎么你们有这个玩意 我也要吃
HSK 1
0:03s
zěn me nǐ men yǒu zhè ge wán yì wǒ yě yào chīSao mọi người lại có món này vậy? Tôi cũng muốn ăn.
你们过来一起吃 小林老师 教练
HSK 4
0:03s
nǐ men guò lái yì qǐ chī xiǎo lín lǎo shī jiào liànMọi người qua đây ăn cùng đi. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên.
现在咱们不是兄弟 什么
HSK 4
0:03s
xiàn zài zán men bú shì xiōng dì shén meBây giờ chúng ta không phải anh em à? Cái gì?
两桌都有 不够再点
HSK 4
0:03s
liǎng zhuō dōu yǒu bù gòu zài diǎnCả hai bàn đều có. Không đủ thì gọi thêm.
喝酒对伤口不好
HSK 6
0:03s
hē jiǔ duì shāng kǒu bù hǎoUống rượu không tốt cho vết thương.
为了救付新书 敢冲上去拦车
HSK 6
0:03s
wèi le jiù fù xīn shū gǎn chōng shàng qù lán chē♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Để cứu Phó Tân Thư, cô dám lao ra chặn xe. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪
敢问那时候怎么想的呀
HSK 5
0:03s
gǎn wèn nà shí hòu zěn me xiǎng de ya♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Cho hỏi lúc đó cô nghĩ gì vậy?
当时我也没想那么多
HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ yě méi xiǎng nà me duōLúc đó tôi cũng không nghĩ nhiều như thế.
我以前也有一个为了他 我愿意做一切的学生
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ qián yě yǒu yí gè wèi le tā wǒ yuàn yì zuò yī qiè de xué shēngTrước đây tôi cũng từng có một học sinh. Tôi sẵn sàng làm mọi thứ vì em ấy.
我一定会努力 踢进南顿的
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì nǔ lì tī jìn nán dùn deEm nhất định sẽ cố gắng để được thi đấu cho Southampton.
喂 你人在哪啊
HSK 2
0:03s
wèi nǐ rén zài nǎ aA lô. Cậu đang ở đâu vậy?
不是董事会还有十分钟开始 你可不能迟到啊
HSK 7
0:03s
bú shì dǒng shì huì hái yǒu shí fēn zhōng kāi shǐ nǐ kě bù néng chí dào aChẳng phải mười phút nữa là họp hội đồng quản trị rồi sao? Cậu không thể đến muộn đâu.
放心吧 那帮老古董我能应付
HSK 7
0:03s
fàng xīn ba nà bāng lǎo gǔ dǒng wǒ néng yìng fùYên tâm đi. Mấy lão già cổ hủ đó, tôi đối phó được.
我过他们过得贼轻松
HSK 7
0:03s
wǒ guò tā men guò dé zéi qīng sōngEm vượt qua bọn họ dễ như chơi.
你跟我说你的故事
HSK 3
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō nǐ de gù shìanh kể cho tôi nghe câu chuyện của anh đó.
是什么让你对我产生了信任
HSK 5
0:03s
shì shén me ràng nǐ duì wǒ chǎn shēng le xìn rènĐiều gì khiến anh tin tưởng tôi thế?
我以前不信任你吗
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ qián bù xìn rèn nǐ maTrước đây tôi không tin tưởng cô sao?
虽然我是博士肄业
HSK 4
0:03s
suī rán wǒ shì bó shì yì yèMặc dù tôi chưa học xong tiến sĩ,
但我的心理学 学得还是不错的
HSK 2
0:03s
dàn wǒ de xīn lǐ xué xué dé hái shì bù cuò denhưng tôi học khá môn tâm lý học lắm đấy.