Cách dùng "身正不怕影子斜" (shēn zhèng bù pà yǐng zi xié) trong hội thoại tiếng Trung
身正不怕影子斜
Cây ngay không sợ chết đứng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:18
jiě解
shì释
shén什
me么
a啊
“Giải thích cái gì?”
LINE 0227:21
PLAYING SCENEshēn身
zhèng正
bù不
pà怕
yǐng影
zi子
xié斜
“Cây ngay không sợ chết đứng.”
LINE 0327:26
yǒu有
dào道
lǐ理
“Có lý.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
lái lái lái xiǎo lín lǎo shī jiào liàn gān bēiNào, nào, nào. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên, cạn ly.

HSK 1
0:03s
zěn me nǐ men yǒu zhè ge wán yì wǒ yě yào chīSao mọi người lại có món này vậy? Tôi cũng muốn ăn.

HSK 4
0:03s
nǐ men guò lái yì qǐ chī xiǎo lín lǎo shī jiào liànMọi người qua đây ăn cùng đi. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi le jiù fù xīn shū gǎn chōng shàng qù lán chē♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Để cứu Phó Tân Thư, cô dám lao ra chặn xe. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪

HSK 5
0:03s
gǎn wèn nà shí hòu zěn me xiǎng de ya♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Cho hỏi lúc đó cô nghĩ gì vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ qián yě yǒu yí gè wèi le tā wǒ yuàn yì zuò yī qiè de xué shēngTrước đây tôi cũng từng có một học sinh. Tôi sẵn sàng làm mọi thứ vì em ấy.

HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì nǔ lì tī jìn nán dùn deEm nhất định sẽ cố gắng để được thi đấu cho Southampton.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì dǒng shì huì hái yǒu shí fēn zhōng kāi shǐ nǐ kě bù néng chí dào aChẳng phải mười phút nữa là họp hội đồng quản trị rồi sao? Cậu không thể đến muộn đâu.

HSK 7
0:03s
fàng xīn ba nà bāng lǎo gǔ dǒng wǒ néng yìng fùYên tâm đi. Mấy lão già cổ hủ đó, tôi đối phó được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn wǒ de xīn lǐ xué xué dé hái shì bù cuò denhưng tôi học khá môn tâm lý học lắm đấy.