Cách dùng "贴着我 贴着我啊 这谁的手 都笑一笑" (tiē zhe wǒ tiē zhe wǒ a zhè shéi de shǒu dōu xiào yī xiào) trong hội thoại tiếng Trung
贴着我 贴着我啊 这谁的手 都笑一笑
Sát vào tôi, sát vào tôi nào. Tay ai đây? Cười lên nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:38
guò lái yī kuài hé zhāng zhào piān duì duì lái lái lái
过来 一块合张照片 对对 来来来
“Qua đây. Chụp chung một tấm đi. - Đúng đúng. - Nào nào nào. - Nào. - Chụp chung đi.”
LINE 0231:45
PLAYING SCENEtiē zhe wǒ tiē zhe wǒ a zhè shéi de shǒu dōu xiào yī xiào
贴着我 贴着我啊 这谁的手 都笑一笑
“Sát vào tôi, sát vào tôi nào. Tay ai đây? Cười lên nào.”
LINE 0331:48
lái sān èr yī qié zi
来 三二一 茄子
“Nào, ba hai một. Cười lên!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐCon có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neCó người mẹ nào chỉ sinh con ra mà không nuôi như con không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng leKhông sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?

HSK 6
0:03s
yí gè rén yào biǎo dá fèn nù biǎo dá tòng kǔ méi yǒu cuòMột người muốn thể hiện sự tức giận, thể hiện sự đau khổ không có gì sai cả.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ huì shāng hài dào nà xiē guān xīn nǐ de rénEm chỉ làm tổn thương những người quan tâm em thôi.

HSK 6
0:03s
má fán nǐ xià cì chōng dòng zhī qián xiǎng xiǎng nǐ de qīn rénPhiền em lần sau trước khi bốc đồng thì hãy nghĩ đến người thân của em,

HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng nǐ de duì yǒu xiǎng xiǎng nǐ de xiǎo lín lǎo shīnghĩ đến đồng đội của em, nghĩ đến cô Tiểu Lâm của em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s