Cách dùng "我跟我老大住一间" (wǒ gēn wǒ lǎo dà zhù yī jiān) trong hội thoại tiếng Trung
我跟我老大住一间
Tôi ở chung phòng với đại ca tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:21
bāng wǒ yě nòng le ba lái ba xiǎo yú míng chū shì yī xià shēn fèn zhèng
帮我也弄了吧 来吧小俞明 出示一下身份证
“- Tiện thể làm giúp tôi luôn đi. - Tiểu Du Minh. Mời xuất trình căn cước một chút.”
LINE 0218:25
PLAYING SCENEwǒ我
gēn跟
wǒ我
lǎo老
dà大
zhù住
yī一
jiān间
“Tôi ở chung phòng với đại ca tôi.”
LINE 0318:28
shuí yào gēn nǐ zhù yī jiān xiǎo lín lǎo shī
谁要跟你住一间 小林老师
“Ai muốn ở chung phòng với cậu? Cô Tiểu Lâm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s