Cách dùng "我过他们过得贼轻松" (wǒ guò tā men guò dé zéi qīng sōng) trong hội thoại tiếng Trung

guòmenguòzéiqīngsōng

Em vượt qua bọn họ dễ như chơi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:53
jiào liàn wǒ gāng jìn qiú le wǒ jìn le liǎng gè liǎng gè

教练 我刚进球了 我进了两个 两个

Huấn luyện viên, em vừa ghi bàn rồi. Em ghi hai bàn, hai bàn.

LINE 0224:56
PLAYING SCENE
guò
men
guò
zéi
qīng
sōng

Em vượt qua bọn họ dễ như chơi.

LINE 0324:59
jiào
liàn
hòu
kěn
dìng
hái
néng
jìn
gèng
duō
qiú
de

Huấn luyện viên, sau này em nhất định còn ghi được nhiều bàn hơn nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp24:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 3 of 10)
你就是在意那笔钱
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì zài yì nà bǐ qiánmẹ thật sự chỉ quan tâm khoản tiền đó.
我的信用卡 欠了很多钱
HSK 5
0:03s
wǒ de xìn yòng kǎ qiàn le hěn duō qiánThẻ tín dụng của mẹ đang nợ rất nhiều tiền.
我只能拿钱来证明我自己
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng ná qián lái zhèng míng wǒ zì jǐMẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.
妈 我不是问这个
HSK 1
0:03s
mā wǒ bú shì wèn zhè geMẹ. Con không hỏi chuyện đó.
妈妈已经很累了
HSK 2
0:03s
mā mā yǐ jīng hěn lèi leMẹ thật sự rất mệt rồi.
话不能这么说吧
HSK 2
0:03s
huà bù néng zhè me shuō bachị không thể nói như vậy được.
我已经知道我想要的答案了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng zhī dào wǒ xiǎng yào de dá àn leCon đã biết đáp án mình muốn rồi.
你其实可以早点告诉我 你的处境
HSK 7
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ zǎo diǎn gào sù wǒ nǐ de chǔ jìngThật ra mẹ có thể nói với con sớm hơn về hoàn cảnh của mẹ.
我是可以理解的
HSK 4
0:03s
wǒ shì kě yǐ lǐ jiě deCon có thể hiểu được.
请你过好自己的生活
HSK 3
0:03s
qǐng nǐ guò hǎo zì jǐ de shēng huómẹ hãy sống tốt cuộc sống của mình.
我 我也会过好我自己的生活
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ yě huì guò hǎo wǒ zì jǐ de shēng huóCon... Con cũng sẽ sống tốt cuộc sống của con.
小林老师 你手怎么了
HSK 2
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ shǒu zěn me leCô Tiểu Lâm, tay cô sao vậy?
没事 擦破了点小皮 大家放心
HSK 3
0:03s
méi shì cā pò le diǎn xiǎo pí dà jiā fàng xīnKhông sao. Chỉ trầy da một chút thôi. Mọi người yên tâm.
你们为什么都站在外面 走啊
HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me dōu zhàn zài wài miàn zǒu aSao mọi người đều đứng ngoài này vậy? Đi thôi.
真不是我们不想进去
HSK 2
0:03s
zhēn bú shì wǒ men bù xiǎng jìn qùKhông phải bọn em không muốn vào.
我们没地方去啊
HSK 3
0:03s
wǒ men méi dì fāng qù aBọn em không có chỗ ở.
总算不用露宿街头了 新酒店在哪
HSK 6
0:03s
zǒng suàn bù yòng lù sù jiē tóu le xīn jiǔ diàn zài nǎCuối cùng cũng không phải ngủ ngoài đường nữa. Khách sạn mới ở đâu?
这是皇宫吧
HSK 7
0:03s
zhè shì huáng gōng baĐây là hoàng cung à?
我得拍给我妈瞅瞅 咱们没走错地方吧
HSK 4
0:03s
wǒ dé pāi gěi wǒ mā chǒu chǒu zán men méi zǒu cuò dì fāng baTôi phải chụp gửi cho mẹ tôi xem mới được. Chúng ta không đi nhầm chỗ đấy chứ?
这也太好看了吧 听说这是恒久旗下的酒店
HSK 3
0:03s
zhè yě tài hǎo kàn le ba tīng shuō zhè shì héng jiǔ qí xià de jiǔ diànNơi này đẹp quá đi mất. Nghe nói đây là khách sạn thuộc tập đoàn Hằng Cửu.