Cách dùng "我妈工作那么忙 应该不会来了吧" (wǒ mā gōng zuò nà me máng yīng gāi bú huì lái le ba) trong hội thoại tiếng Trung
我妈工作那么忙 应该不会来了吧
Mẹ tôi bận nhiều việc như thế chắc sẽ không tới đâu nhỉ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:31
bié zháo jí wǒ qù kàn kàn bú shì zhè zhè zhè
别着急我去看看 不是这这这
“Đừng lo, tôi đi xem thử. Không phải chứ, chuyện này...”
LINE 0233:37
PLAYING SCENEwǒ mā gōng zuò nà me máng yīng gāi bú huì lái le ba
我妈工作那么忙 应该不会来了吧
“Mẹ tôi bận nhiều việc như thế chắc sẽ không tới đâu nhỉ?”
LINE 0333:40
nà那
wǒ我
bà爸
bú不
huì会
yě也
lái来
le了
ba吧
“Chẳng lẽ bố tôi cũng tới luôn?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 3 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng ná qián lái zhèng míng wǒ zì jǐMẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ zǎo diǎn gào sù wǒ nǐ de chǔ jìngThật ra mẹ có thể nói với con sớm hơn về hoàn cảnh của mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ yě huì guò hǎo wǒ zì jǐ de shēng huóCon... Con cũng sẽ sống tốt cuộc sống của con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì cā pò le diǎn xiǎo pí dà jiā fàng xīnKhông sao. Chỉ trầy da một chút thôi. Mọi người yên tâm.

HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me dōu zhàn zài wài miàn zǒu aSao mọi người đều đứng ngoài này vậy? Đi thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng suàn bù yòng lù sù jiē tóu le xīn jiǔ diàn zài nǎCuối cùng cũng không phải ngủ ngoài đường nữa. Khách sạn mới ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dé pāi gěi wǒ mā chǒu chǒu zán men méi zǒu cuò dì fāng baTôi phải chụp gửi cho mẹ tôi xem mới được. Chúng ta không đi nhầm chỗ đấy chứ?

HSK 3
0:03s
zhè yě tài hǎo kàn le ba tīng shuō zhè shì héng jiǔ qí xià de jiǔ diànNơi này đẹp quá đi mất. Nghe nói đây là khách sạn thuộc tập đoàn Hằng Cửu.