Cách dùng "我们大家可都听见了 现场还有这么多老师做见证" (wǒ men dà jiā kě dōu tīng jiàn le xiàn chǎng hái yǒu zhè me duō lǎo shī zuò jiàn zhèng) trong hội thoại tiếng Trung
我们大家可都听见了 现场还有这么多老师做见证
Mọi người đều nghe thấy rồi nhé. Ở đây còn có nhiều giáo viên làm chứng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:19
yào xiāng xìn ma zhè lín lǎo shī shì ba
要相信吗 这 林老师是吧
“- Có nên tin không đây? - Chuyện này... Cô Lâm phải không?”
LINE 0239:23
PLAYING SCENEwǒ men dà jiā kě dōu tīng jiàn le xiàn chǎng hái yǒu zhè me duō lǎo shī zuò jiàn zhèng
我们大家可都听见了 现场还有这么多老师做见证
“Mọi người đều nghe thấy rồi nhé. Ở đây còn có nhiều giáo viên làm chứng.”
LINE 0339:26
nǐ dào shí hòu kě bié bù rèn zhàng xiǎo lín lǎo shī rú guǒ nǐ néng zuò dào
你到时候可别不认账 小林老师 如果你能做到
“Đến lúc đó cô đừng có chối đấy. Cô Tiểu Lâm, nếu cô làm được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s