Cách dùng "我是可以理解的" (wǒ shì kě yǐ lǐ jiě de) trong hội thoại tiếng Trung
我是可以理解的
Con có thể hiểu được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:52
nǐ qí shí kě yǐ zǎo diǎn gào sù wǒ nǐ de chǔ jìng
你其实可以早点告诉我 你的处境
“Thật ra mẹ có thể nói với con sớm hơn về hoàn cảnh của mẹ.”
LINE 0214:54
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
kě可
yǐ以
lǐ理
jiě解
de的
“Con có thể hiểu được.”
LINE 0315:03
yǐ以
hòu后
“Sau này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐCon có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neCó người mẹ nào chỉ sinh con ra mà không nuôi như con không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng leKhông sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?

HSK 6
0:03s
yí gè rén yào biǎo dá fèn nù biǎo dá tòng kǔ méi yǒu cuòMột người muốn thể hiện sự tức giận, thể hiện sự đau khổ không có gì sai cả.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ huì shāng hài dào nà xiē guān xīn nǐ de rénEm chỉ làm tổn thương những người quan tâm em thôi.

HSK 6
0:03s
má fán nǐ xià cì chōng dòng zhī qián xiǎng xiǎng nǐ de qīn rénPhiền em lần sau trước khi bốc đồng thì hãy nghĩ đến người thân của em,

HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng nǐ de duì yǒu xiǎng xiǎng nǐ de xiǎo lín lǎo shīnghĩ đến đồng đội của em, nghĩ đến cô Tiểu Lâm của em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s