Cách dùng "我是可以理解的" (wǒ shì kě yǐ lǐ jiě de) trong hội thoại tiếng Trung
我是可以理解的
Con có thể hiểu được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:52
nǐ qí shí kě yǐ zǎo diǎn gào sù wǒ nǐ de chǔ jìng
你其实可以早点告诉我 你的处境
“Thật ra mẹ có thể nói với con sớm hơn về hoàn cảnh của mẹ.”
LINE 0214:54
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
kě可
yǐ以
lǐ理
jiě解
de的
“Con có thể hiểu được.”
LINE 0315:03
yǐ以
hòu后
“Sau này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 6 of 10)
HSK 3
0:03s
nà ge wǒ men hái shì liáo diǎn bié de baHay là chúng ta nói chuyện khác đi. ♪ Em đã bắt gặp ánh mắt anh ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān de huǒ guō cān fèi bù zhǎo nǐ píng tān le♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Tiền ăn lẩu hôm nay không bắt cô chia đôi nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
duì le zhuàng wǒ men nà ge chē shì shén me chēÀ đúng rồi. Chiếc xe đâm vào chúng ta là xe gì vậy?

HSK 7
0:03s
zǒng shì hěn chū rén yì liào nǐ cái fā xiànlúc nào cũng rất bất ngờ. Giờ anh mới phát hiện ra à?

HSK 7
0:03s
jiù yào shèn zhòng kǎo lǜ guāng fú chǎng de tóu zī lecần cân nhắc lại khoản đầu tư vào nhà máy quang điện.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiè xiè wáng zǒng yí dìng bú huì ràng nín shī wàng deCảm ơn sếp Vương. Chắc chắn sẽ không làm cô thất vọng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù guò zhè ge rén fēi cháng shén mì zǒng shì shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi deNhưng người này rất bí ẩn, biến hóa khôn lường.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men zhuā jǐn qù tán yù suàn kě yǐ zài tí gāoCác anh nhanh chóng đi đàm phán đi. Ngân sách có thể tăng thêm.

HSK 6
0:03s
zuǒ biān wāi le diǎn ér méi wāi a nǐ gāi pèi yǎn jìng le ba[Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] bên trái hơi lệch nhỉ? Lệch đâu mà lệch. Cậu nên đeo kính đi.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn bié shuō guà zài zhè zhēn yǒu qì shì a[Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] Phải công nhận treo ở đây thật sự rất có khí thế.