Cách dùng "我相信小林老师 一定会给你们一个满意的答复的" (wǒ xiāng xìn xiǎo lín lǎo shī yí dìng huì gěi nǐ men yí gè mǎn yì de dá fù de) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngxìnxiǎolínlǎoshī dìnghuìgěimenmǎndede

Tôi tin cô Tiểu Lâm nhất định sẽ cho mọi người một câu trả lời thỏa đáng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:09
zhè shì wǒ men de lǐng duì xiǎo lín lǎo shī lái xiǎo lín lǎo shī

这是我们的领队小林老师 来 小林老师

Đây là cô Tiểu Lâm, phụ trách đội của chúng tôi. Nào, cô Tiểu Lâm.

LINE 0234:13
PLAYING SCENE
wǒ xiāng xìn xiǎo lín lǎo shī yí dìng huì gěi nǐ men yí gè mǎn yì de dá fù de

我相信小林老师 一定会给你们一个满意的答复的

Tôi tin cô Tiểu Lâm nhất định sẽ cho mọi người một câu trả lời thỏa đáng.

LINE 0334:17
gè wèi jiā zhǎng hǎo wǒ shì lín wǎn xīng

各位家长好 我是林晚星

Chào các vị phụ huynh. Tôi là Lâm Vãn Tinh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp34:13
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 4 of 10)
我从来没住过这么高级的酒店 这不就住上了
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi zhù guò zhè me gāo jí de jiǔ diàn zhè bù jiù zhù shàng leTôi chưa từng ở khách sạn cao cấp thế này. Giờ thì được ở rồi đấy.
而且是不花钱的那种 简直像做梦一样
HSK 5
0:03s
ér qiě shì bù huā qián de nà zhǒng jiǎn zhí xiàng zuò mèng yī yàngHơn nữa còn không mất tiền. Đúng là như nằm mơ vậy.
教练 今天晚上我们真住这 真的假的 就住这
HSK 4
0:03s
jiào liàn jīn tiān wǎn shàng wǒ men zhēn zhù zhè zhēn de jiǎ de jiù zhù zhèHuấn luyện viên, tối nay chúng ta ở đây thật ạ? Thật hay giả vậy? Ở đây thật.
还得付房租给小林老师
HSK 4
0:03s
hái dé fù fáng zū gěi xiǎo lín lǎo shīcòn phải trả tiền thuê nhà cho cô Tiểu Lâm nữa.
我信用卡额度好像不够
HSK 7
0:03s
wǒ xìn yòng kǎ é dù hǎo xiàng bù gòuHạn mức thẻ tín dụng của tôi hình như không đủ.
王先生 快点 快点 快点 来来来 咱合个照
HSK 5
0:03s
wáng xiān shēng kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn lái lái lái zán hé gè zhàoAnh Vương. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên. Nào, nào, nào. Chúng ta chụp chung một tấm.
您要的八间房呢 已经安排好了 兄弟兄弟
HSK 4
0:03s
nín yào de bā jiān fáng ne yǐ jīng ān pái hǎo le xiōng dì xiōng dìTám phòng anh yêu cầu. - Đã sắp xếp xong rồi. - Anh em, anh em.
这不是小林老师买单吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì xiǎo lín lǎo shī mǎi dān maChẳng phải cô Tiểu Lâm trả tiền sao?
我带了 带了 你呢 咱们走吧 老大 有事
HSK 7
0:03s
wǒ dài le dài le nǐ ne zán men zǒu ba lǎo dà yǒu shìTôi mang rồi, mang rồi. Còn cậu thì sao? Đi thôi. - Đại ca. - [Có việc.]
帮我也弄了吧 来吧小俞明 出示一下身份证
HSK 6
0:03s
bāng wǒ yě nòng le ba lái ba xiǎo yú míng chū shì yī xià shēn fèn zhèng- Tiện thể làm giúp tôi luôn đi. - Tiểu Du Minh. Mời xuất trình căn cước một chút.
我跟我老大住一间
HSK 7
0:03s
wǒ gēn wǒ lǎo dà zhù yī jiānTôi ở chung phòng với đại ca tôi.
要不 退一间房吧
HSK 5
0:03s
yào bù tuì yī jiān fáng baHay là... cô trả lại một phòng đi ạ.
我明早还有事 要坐高铁回去
HSK 3
0:03s
wǒ míng zǎo hái yǒu shì yào zuò gāo tiě huí qùSáng mai em còn có việc, phải đi tàu cao tốc về.
你已经失去了跟我住一间的机会 谁要跟你住
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng shī qù le gēn wǒ zhù yī jiān de jī huì shuí yào gēn nǐ zhùCậu đã mất cơ hội ở chung phòng với tôi rồi. Ai thèm ở chung phòng với cậu chứ?
你等那么晚 是为了付新书吧
HSK 4
0:03s
nǐ děng nà me wǎn shì wèi le fù xīn shū baEm đợi muộn thế này là vì Phó Tân Thư đúng không?
只有傻子才会被亲情绑架 我会来
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu shǎ zi cái huì bèi qīn qíng bǎng jià wǒ huì láiChỉ có kẻ ngốc mới bị tình thân trói buộc. Em tới đây
纯是想看他笑话
HSK 6
0:03s
chún shì xiǎng kàn tā xiào huàhoàn toàn là để xem trò cười của nó thôi.
我不会再勉强她接受我了
HSK 6
0:03s
wǒ bú huì zài miǎn qiǎng tā jiē shòu wǒ leTôi sẽ không ép bà ấy chấp nhận tôi nữa.
这么一想心里倒是挺轻松的
HSK 6
0:03s
zhè me yī xiǎng xīn lǐ dǎo shì tǐng qīng sōng deNghĩ như vậy, trong lòng lại thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
反正我也没钱给她了嘛
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ yě méi qián gěi tā le maDù sao tôi cũng không còn tiền cho bà ấy nữa rồi.