Cách dùng "我一定会努力 踢进南顿的" (wǒ yí dìng huì nǔ lì tī jìn nán dùn de) trong hội thoại tiếng Trung
我一定会努力 踢进南顿的
Em nhất định sẽ cố gắng để được thi đấu cho Southampton.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:49
nǐ你
néng能
gěi给
wǒ我
qiān签
gè个
míng名
ma吗
“Anh có thể ký tên cho em không?”
LINE 0223:51
PLAYING SCENEwǒ yí dìng huì nǔ lì tī jìn nán dùn de
我一定会努力 踢进南顿的
“Em nhất định sẽ cố gắng để được thi đấu cho Southampton.”
LINE 0324:02
gěi给
nǐ你
gè个
jī机
huì会
“Cho em một cơ hội.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s