Cách dùng "我一定会努力 踢进南顿的" (wǒ yí dìng huì nǔ lì tī jìn nán dùn de) trong hội thoại tiếng Trung
我一定会努力 踢进南顿的
Em nhất định sẽ cố gắng để được thi đấu cho Southampton.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:49
nǐ你
néng能
gěi给
wǒ我
qiān签
gè个
míng名
ma吗
“Anh có thể ký tên cho em không?”
LINE 0223:51
PLAYING SCENEwǒ yí dìng huì nǔ lì tī jìn nán dùn de
我一定会努力 踢进南顿的
“Em nhất định sẽ cố gắng để được thi đấu cho Southampton.”
LINE 0324:02
gěi给
nǐ你
gè个
jī机
huì会
“Cho em một cơ hội.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
lái lái lái xiǎo lín lǎo shī jiào liàn gān bēiNào, nào, nào. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên, cạn ly.

HSK 1
0:03s
zěn me nǐ men yǒu zhè ge wán yì wǒ yě yào chīSao mọi người lại có món này vậy? Tôi cũng muốn ăn.

HSK 4
0:03s
nǐ men guò lái yì qǐ chī xiǎo lín lǎo shī jiào liànMọi người qua đây ăn cùng đi. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi le jiù fù xīn shū gǎn chōng shàng qù lán chē♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Để cứu Phó Tân Thư, cô dám lao ra chặn xe. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪

HSK 5
0:03s
gǎn wèn nà shí hòu zěn me xiǎng de ya♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Cho hỏi lúc đó cô nghĩ gì vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ qián yě yǒu yí gè wèi le tā wǒ yuàn yì zuò yī qiè de xué shēngTrước đây tôi cũng từng có một học sinh. Tôi sẵn sàng làm mọi thứ vì em ấy.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì dǒng shì huì hái yǒu shí fēn zhōng kāi shǐ nǐ kě bù néng chí dào aChẳng phải mười phút nữa là họp hội đồng quản trị rồi sao? Cậu không thể đến muộn đâu.

HSK 7
0:03s
fàng xīn ba nà bāng lǎo gǔ dǒng wǒ néng yìng fùYên tâm đi. Mấy lão già cổ hủ đó, tôi đối phó được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn wǒ de xīn lǐ xué xué dé hái shì bù cuò denhưng tôi học khá môn tâm lý học lắm đấy.

HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ yě shì jīn tiān dì yī cì jiàn dào zhè yàng de nǐBởi vì tôi cũng vậy. Hôm nay cũng là lần đầu tiên nhìn thấy cô như thế này.