Cách dùng "我以前也有一个为了他 我愿意做一切的学生" (wǒ yǐ qián yě yǒu yí gè wèi le tā wǒ yuàn yì zuò yī qiè de xué shēng) trong hội thoại tiếng Trung
我以前也有一个为了他 我愿意做一切的学生
Trước đây tôi cũng từng có một học sinh. Tôi sẵn sàng làm mọi thứ vì em ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:01
nǐ你
míng明
bái白
shén什
me么
“Anh hiểu cái gì?”
LINE 0223:05
PLAYING SCENEwǒ yǐ qián yě yǒu yí gè wèi le tā wǒ yuàn yì zuò yī qiè de xué shēng
我以前也有一个为了他 我愿意做一切的学生
“Trước đây tôi cũng từng có một học sinh. Tôi sẵn sàng làm mọi thứ vì em ấy.”
LINE 0323:11
chōng a chōng a chōng a kuài diǎn xíng dòng qǐ lái kuài
冲啊 冲啊 冲啊快点 行动起来 快
“[Ba năm trước, London, nước Anh] Xông lên, xông lên. Xông lên đi, nhanh lên, hành động đi. Nhanh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s