Cách dùng "按手印嘛" (àn shǒu yìn ma) trong hội thoại tiếng Trung
按手印嘛
In dấu tay đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:31
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对 按手印 | duì àn shǒu yìn | Phải, in dấu tay đi. |
| 2▶ | 按手印嘛 | àn shǒu yìn ma | In dấu tay đi. |
| 3 | 快点 | kuài diǎn | Mau lên. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái zhǐ wàng nǐ dāng gè dà dà dà dà guānta còn mong huynh làm một vị quan lớn thật lớn

HSK 7
0:03s
xún gè yóu tou gěi nà xìng sòng de chuān xiǎo xié neđể tìm cớ gây khó dễ cho tên họ Tống kia đấy.

HSK 2
0:03s
shì wǒ niáng qīn de zān zi zhǎo bù huí lái lemà là vì không thể lấy lại cây trâm của mẹ ta.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge hēi xīn zhǎng guì kēng le nǐ èr shí liǎngtên chưởng quầy xấu xa đó lừa huynh 20 lượng.

HSK 7
0:03s
nǐ bù bì mài shí wén bǔ tiē jiā yòng dehuynh không cần bán văn bát cổ để phụ cấp sinh hoạt.

HSK 7
0:03s
yí dìng shì nín míng míng zhī zhōng zài bǎo yòu zhe wǒ mennhất định là người đã hiển linh phù hộ chúng con.

HSK 7
0:03s
rú cǐ gāo yǎ xué táng zěn néng dàn ròu jué shíSao có thể ăn thịt gặm xương ở nơi thanh cao như lớp học chứ?










