Cách dùng "宁娘 跟姐夫回家" (níng niáng gēn jiě fū huí jiā) trong hội thoại tiếng Trung
宁娘 跟姐夫回家
Ninh Nương, về nhà với tỷ phu đi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
33:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 撕了它 | sī le tā | Xé nó thôi. |
| 2▶ | 宁娘 跟姐夫回家 | níng niáng gēn jiě fū huí jiā | Ninh Nương, về nhà với tỷ phu đi. |
| 3 | 不过是一个举人罢了 | bù guò shì yí gè jǔ rén bà le | Cũng chỉ là một cử nhân thôi mà. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái zhǐ wàng nǐ dāng gè dà dà dà dà guānta còn mong huynh làm một vị quan lớn thật lớn

HSK 7
0:03s
xún gè yóu tou gěi nà xìng sòng de chuān xiǎo xié neđể tìm cớ gây khó dễ cho tên họ Tống kia đấy.

HSK 2
0:03s
shì wǒ niáng qīn de zān zi zhǎo bù huí lái lemà là vì không thể lấy lại cây trâm của mẹ ta.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge hēi xīn zhǎng guì kēng le nǐ èr shí liǎngtên chưởng quầy xấu xa đó lừa huynh 20 lượng.

HSK 7
0:03s
nǐ bù bì mài shí wén bǔ tiē jiā yòng dehuynh không cần bán văn bát cổ để phụ cấp sinh hoạt.

HSK 7
0:03s
yí dìng shì nín míng míng zhī zhōng zài bǎo yòu zhe wǒ mennhất định là người đã hiển linh phù hộ chúng con.

HSK 7
0:03s
rú cǐ gāo yǎ xué táng zěn néng dàn ròu jué shíSao có thể ăn thịt gặm xương ở nơi thanh cao như lớp học chứ?










