Cách dùng "她那作业多得 做都做不完" (tā nà zuò yè duō dé zuò dōu zuò bù wán) trong hội thoại tiếng Trung
她那作业多得 做都做不完
Con bé nhiều bài tập quá, làm không hết
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
40:24
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们这来一趟 也没说把孩子给带上 | nǐ men zhè lái yī tàng yě méi shuō bǎ hái zi gěi dài shàng | Các con đến cũng không nói là đưa cả trẻ con tới. |
| 2▶ | 她那作业多得 做都做不完 | tā nà zuò yè duō dé zuò dōu zuò bù wán | Con bé nhiều bài tập quá, làm không hết |
| 3 | 她明天白天交白纸啊 | tā míng tiān bái tiān jiāo bái zhǐ a | thì sáng mai nộp giấy trắng à? |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s
èr wèi zǔ zhǎng a wǒ men bú huì ràng nǐ men fàn cuò wù deHai vị Tổ trưởng, chúng tôi sẽ không làm các anh mắc lỗi đâu.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ zhī bù zhī dào xiàn zài gào nǐ de zhuàng zi[Nhưng anh có biết bây giờ] [đơn tố cáo anh]

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ hái shì bù míng bái jīn tiān shū jì gěi wǒ dǎ diàn huà[Tôi thấy anh vẫn chưa hiểu đâu.] [Hôm nay bí thư gọi điện thoại cho tôi,]

HSK 4
0:03s
dōu zài wài miàn jù zhe dōu kuài zhàn bù xià leĐều đang tụ tập bên ngoài, sắp không đứng nổi nữa rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ hái zi tā shì bèi táng xiǎo lóng bī shàng xié lù de shìCon tôi bị Đường Tiểu Long - ép vào con đường sai trái. - Phải đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xīn yì lǐng le lǐ wù kě zhēn bù gǎn shōuTấm lòng thì xin nhận, chứ quà thực không dám nhận.

HSK 7
0:03s
jì wěi de lǐng dǎo yǐ jīng biǎo tài le lǐ wù zhēn de bù néng shōuLãnh đạo của Ủy ban Kỷ luật đã trình bày rồi, thật sự không thể nhận quà được.

HSK 5
0:03s
nǐ bù shuō huà shì méi yǒu yòng de wǒ men yǐ jīng zhǎng wò leAnh không nói cũng vô ích thôi. Chúng tôi đã lắm được

HSK 4
0:03s
nòng bù hǎo zhè shì yào chū rén mìng de shì alàm không tốt thì đây là chuyện làm mất mạng người đấy.









