Cách dùng "扫黑除恶 得人心哪" (sǎo hēi chú è dé rén xīn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
扫黑除恶 得人心哪
sǎo hēi chú è dé rén xīn nǎ
diệt trừ tội phạm, được lòng người.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
11:02
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为民除害保平安 | wèi mín chú hài bǎo píng ān | Trừ hại cho dân, bảo vệ bình an, |
| 2▶ | 扫黑除恶 得人心哪 | sǎo hēi chú è dé rén xīn nǎ | diệt trừ tội phạm, được lòng người. |
| 3 | 指导组的同志干得好 | zhǐ dǎo zǔ de tóng zhì gàn dé hǎo | Đồng chí của Tổ chỉ đạo làm tốt lắm. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè bù nǐ zì jǐ shàng lái de ma wǒ kǒng gāoKhông phải tự cậu lên đây sao? Tôi sợ độ cao.

HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè tiáo lù shì nǐ zì jǐ xuǎn de duì bú duìCon đường hôm nay là do cậu tự chọn, có đúng không?

HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ jiǎng jiǎng bié jī dòng nǐ xiān gēn wǒ jiǎng jiǎng nǐ men gàn le shén meCậu nói cho tôi nghe, đừng kích động, cậu nói cho tôi nghe trước đi, các cậu đã làm gì?

HSK 4
0:03s
nǐ bié xiǎng cóng wǒ zuǐ lǐ zhī dào gāo qǐ qiáng rèn hé shì qíngAnh đừng hòng biết được bất cứ chuyện gì của Cao Khải Cường từ miệng tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bú shì shuō jiǎn dān chī dùn fàn ma[Đồ ăn tự chọn] Không phải bảo là chỉ ăn bữa cơm đơn giản thôi à?

HSK 5
0:03s
zěn me tū rán lái le zhè me duō lǐng dǎo[Đồ ăn tự chọn] Sao tự nhiên lại có nhiều lãnh đạo đến thế này?











