Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "雷声大雨点大" (léi shēng dà yǔ diǎn dà) trong hội thoại tiếng Trung

雷声大雨点大

léi shēng dà yǔ diǎn dà

tuyên bố rầm rộ, hành động cũng rầm rộ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
7:02
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一开始都是yī kāi shǐ dōu shìban đầu đều là
2雷声大雨点大léi shēng dà yǔ diǎn dàtuyên bố rầm rộ, hành động cũng rầm rộ.
3拖个一年半载tuō gè yī nián bàn zǎiNhưng kéo dài một năm, nửa năm,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 3 of 7)
您最能体谅我们
HSK 7
0:03s
nín zuì néng tǐ liàng wǒ menchú là người có thể thông cảm với chúng cháu nhất.

我们现在真是处处被动
HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài zhēn shì chù chù bèi dòngBây giờ chúng cháu luôn ở thế bị động,

帮你们延缓点时间
HSK 7
0:03s
bāng nǐ men yán huǎn diǎn shí jiāngiúp bọn cháu trì hoãn thêm một thời gian.

你的层面 能解决什么问题 你告诉我
HSK 6
0:03s
nǐ de céng miàn néng jiě jué shén me wèn tí nǐ gào sù wǒcấp của anh có thể giải quyết vấn đề gì, anh nói tôi nghe xem nào.

那就是公司白养你们了
HSK 2
0:03s
nà jiù shì gōng sī bái yǎng nǐ men leCông ty nuôi mấy người công cốc à?

每人给我想个办法
HSK 3
0:03s
měi rén gěi wǒ xiǎng gè bàn fǎmỗi người nghĩ một cách cho tôi.

找了好几次 总说忙 这帮人
HSK 3
0:03s
zhǎo le hǎo jǐ cì zǒng shuō máng zhè bāng rénTìm mấy lần rồi, toàn nói bận. Đám người này,

其他领导也躲着咱们
HSK 5
0:03s
qí tā lǐng dǎo yě duǒ zhe zán menmà mấy lãnh đạo khác cũng tránh chúng ta.

现在我们位置在 不用告诉我你们在哪里
HSK 5
0:03s
xiàn zài wǒ men wèi zhì zài bù yòng gào sù wǒ nǐ men zài nǎ lǐBây giờ bọn tôi ở... [Không cần nói cho tôi biết các anh ở đâu,]

安全就行 安全 非常安全
HSK 3
0:03s
ān quán jiù xíng ān quán fēi cháng ān quán[an toàn là được.] An toàn, vô cùng an toàn.

现在是我最难的时候
HSK 3
0:03s
xiàn zài shì wǒ zuì nán de shí hòuGiờ là lúc tôi khó khăn nhất,

只有你能帮我了 老默
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu nǐ néng bāng wǒ le lǎo mòchỉ có anh giúp được tôi thôi, Lão Mặc.

他是一个对我有恩的人
HSK 1
0:03s
tā shì yí gè duì wǒ yǒu ēn de rénAnh ấy là người có ơn với tôi.

她肯定想你了 给她打一个
HSK 4
0:03s
tā kěn dìng xiǎng nǐ le gěi tā dǎ yí gèChắc con bé nhớ anh lắm. Gọi cho nó một cuộc đi.

爸 你什么时候接我回去
HSK 3
0:03s
bà nǐ shén me shí hòu jiē wǒ huí qù[Bố ơi,] khi nào bố đón con về nhà?

你在那边 好好听阿姨的话
HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān hǎo hǎo tīng ā yí de huàCon ở đó nhớ nghe lời cô nhé.

你爸老土 不知道 小龙叔叔怎么在那儿
HSK 3
0:03s
nǐ bà lǎo tǔ bù zhī dào xiǎo lóng shū shū zěn me zài nà ér[Bố cháu quê lắm, không biết...] Sao chú Tiểu Long lại ở đó?

辛苦你了 我挂了 正跟瑶瑶玩呢
HSK 4
0:03s
xīn kǔ nǐ le wǒ guà le zhèng gēn yáo yáo wán neCậu vất vả rồi. Tôi tắt máy nhé, đang chơi với Dao Dao.

他哪来过香港 嫂子
HSK 7
0:03s
tā nǎ lái guò xiāng gǎng sǎo ziđã đến Hồng Kông bao giờ đâu. Chị dâu.

没什么事吧 没事
HSK 1
0:03s
méi shén me shì ba méi shìKhông có chuyện gì chứ? Không có gì,