Cách dùng "你不喜欢吃 咱们换一个菜 换一个" (nǐ bù xǐ huān chī zán men huàn yí gè cài huàn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
你不喜欢吃 咱们换一个菜 换一个
Nếu em không thích, thì mình đổi món khác. Đổi món khác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:26
zhè shì nǐ zuì ài chī de hóng shāo huáng shàn
这是你最爱吃的 红烧黄鳝
“đây là món lươn kho em thích ăn nhất.”
LINE 0204:31
PLAYING SCENEnǐ bù xǐ huān chī zán men huàn yí gè cài huàn yí gè
你不喜欢吃 咱们换一个菜 换一个
“Nếu em không thích, thì mình đổi món khác. Đổi món khác.”
LINE 0304:33
zhè ge shì nǐ ài chī de xiè xiè
这个是你爱吃的 谢谢
“Món này cô thích. Cảm ơn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bù guāng zuǐ dú nǐ hái xíng wéi è liè yì qǐ wán yì qǐ wánChị không chỉ độc miệng mà còn hành động dã man nữa. - Chơi cùng đi, chú làm mẫu cho. - Vụ cài hoa là chị khơi mào đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ hái méi gēn nǐ suàn zān huā nà ge zhàng ne nǐ kàn nǐ xiǎo shí hòu nà zhāng zhào piānEm còn chưa tính sổ chị vụ cài hoa đâu. Nhìn tấm ảnh hồi nhỏ của em

HSK 5
0:03s
zán men chū qù tòu tòu qì biāo zhǔn zī shì a nǐ kàn zhe diǎnchúng ta ra ngoài cho thoáng đi. Tư thế chuẩn đây. Nhìn cho kĩ.

HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo wáng bì jìng shēng jiāng hái shì lǎo de là- Đúng là bố già có khác. - Gừng càng già càng cay mà.

HSK 4
0:03s
wáng gēn fā yǒu shí hòu gēn xiǎo hái yī yàng róng yì zhāo rén fánVương Căn Phát có lúc như trẻ con, dễ chọc giận người ta.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi huí hóng jǐng ma nà jiā lǐ de kè fáng dōu hái kōng zhe necon nhất định phải về Hoành Cảnh à? Phòng khách nhà mình vẫn còn trống mà.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhè me duì nǐ de gé mìng zhàn yǒu aAnh đối xử thế với đồng đội Cách mạng của mình à?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xià shǒu zài zhè me méi qīng méi zhòng wǒ diū nǐ zài lù biān wèi gǒuAnh mà còn ra tay không biết nặng nhẹ nữa tôi sẽ bỏ anh lại ven đường cho chó tha.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s