Cách dùng "你不喜欢吃 咱们换一个菜 换一个" (nǐ bù xǐ huān chī zán men huàn yí gè cài huàn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
你不喜欢吃 咱们换一个菜 换一个
Nếu em không thích, thì mình đổi món khác. Đổi món khác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:26
zhè shì nǐ zuì ài chī de hóng shāo huáng shàn
这是你最爱吃的 红烧黄鳝
“đây là món lươn kho em thích ăn nhất.”
LINE 0204:31
PLAYING SCENEnǐ bù xǐ huān chī zán men huàn yí gè cài huàn yí gè
你不喜欢吃 咱们换一个菜 换一个
“Nếu em không thích, thì mình đổi món khác. Đổi món khác.”
LINE 0304:33
zhè ge shì nǐ ài chī de xiè xiè
这个是你爱吃的 谢谢
“Món này cô thích. Cảm ơn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn gǎi dāng huà xué lǎo shī leDạo này cô Tiểu Lâm đổi sang làm giáo viên Hóa rồi à?

HSK 2
0:03s
zǎ le zhè shì wǒ zì jǐ kě yǐ zǒu hǎo hǎo hǎo- Sao vậy? - Em tự đi được. - Được, được, được. - Để tôi làm cho mà xem.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào liàn dà bàn yè bǎ wǒ men jiào lái jù zài zhè lǐ lì zhèng- Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Nửa đêm gọi bọn em đến đây tập trung... - Nghiêm!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn yì qiān le ba dà jiào liànBây giờ chịu ký rồi chứ, huấn luyện viên? ♪ Sao trời và ánh sáng ♪