Cách dùng "你尝尝 尝尝 尝尝 她们母女俩最爱这口" (nǐ cháng cháng cháng cháng cháng cháng tā men mǔ nǚ liǎ zuì ài zhè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你尝尝 尝尝 尝尝 她们母女俩最爱这口
Nếm thử đi, nếm thử đi. Hai mẹ con họ thích món này nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:02
nǐ你
zài在
wài外
tou头
chī吃
bù不
zhe着
“ra ngoài cháu không ăn được đâu.”
LINE 0206:04
PLAYING SCENEnǐ cháng cháng cháng cháng cháng cháng tā men mǔ nǚ liǎ zuì ài zhè kǒu
你尝尝 尝尝 尝尝 她们母女俩最爱这口
“Nếm thử đi, nếm thử đi. Hai mẹ con họ thích món này nhất.”
LINE 0306:08
xiǎo lín lǎo shī wǒ xiǎng chī
小林老师 我想吃
“Cô Tiểu Lâm, anh muốn ăn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nà hǎo ba dàn shì lái dōu lái le wǒ lái zānThôi được. Nhưng đã đến đây rồi, để em cài.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng ràng tā bái zhē teng wǒ yī wǎn shàng♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Không thể để anh ấy hành hạ anh cả đêm vô ích được.

HSK 6
0:03s
nǐ shì shǎn shǎn fā guāng de lín wǎn xīng♪ Những ngập ngừng trong mắt nhau ♪ em là Lâm Vãn Tinh tỏa sáng rực rỡ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nán dào wǒ yǐ qián hěn kōu ma kěn dìng kōu aChẳng lẽ trước đây thầy keo kiệt lắm sao? Đương nhiên là keo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s