Cách dùng "你就这么对你的革命战友啊" (nǐ jiù zhè me duì nǐ de gé mìng zhàn yǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
你就这么对你的革命战友啊
Anh đối xử thế với đồng đội Cách mạng của mình à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:41
tā他
men们
yě也
dōu都
shì是
nǐ你
de的
jiā家
rén人
“họ cũng sẽ là người nhà của em.”
LINE 0218:03
PLAYING SCENEnǐ你
jiù就
zhè这
me么
duì对
nǐ你
de的
gé革
mìng命
zhàn战
yǒu友
a啊
“Anh đối xử thế với đồng đội Cách mạng của mình à?”
LINE 0318:06
shuí谁
gēn跟
tā他
shì是
gé革
mìng命
zhàn战
yǒu友
a啊
“Ai là đồng đội Cách mạng với anh ta chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ yào dā yìng wǒ yí gè yāo qiú méi wèn tícô phải đồng ý một yêu cầu của tôi. Không thành vấn đề.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bù guāng zuǐ dú nǐ hái xíng wéi è liè yì qǐ wán yì qǐ wánChị không chỉ độc miệng mà còn hành động dã man nữa. - Chơi cùng đi, chú làm mẫu cho. - Vụ cài hoa là chị khơi mào đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ hái méi gēn nǐ suàn zān huā nà ge zhàng ne nǐ kàn nǐ xiǎo shí hòu nà zhāng zhào piānEm còn chưa tính sổ chị vụ cài hoa đâu. Nhìn tấm ảnh hồi nhỏ của em

HSK 5
0:03s
zán men chū qù tòu tòu qì biāo zhǔn zī shì a nǐ kàn zhe diǎnchúng ta ra ngoài cho thoáng đi. Tư thế chuẩn đây. Nhìn cho kĩ.

HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo wáng bì jìng shēng jiāng hái shì lǎo de là- Đúng là bố già có khác. - Gừng càng già càng cay mà.

HSK 4
0:03s
wáng gēn fā yǒu shí hòu gēn xiǎo hái yī yàng róng yì zhāo rén fánVương Căn Phát có lúc như trẻ con, dễ chọc giận người ta.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi huí hóng jǐng ma nà jiā lǐ de kè fáng dōu hái kōng zhe necon nhất định phải về Hoành Cảnh à? Phòng khách nhà mình vẫn còn trống mà.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xià shǒu zài zhè me méi qīng méi zhòng wǒ diū nǐ zài lù biān wèi gǒuAnh mà còn ra tay không biết nặng nhẹ nữa tôi sẽ bỏ anh lại ven đường cho chó tha.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s