Cách dùng "你们够意思 我也得再够意思一把" (nǐ men gòu yì si wǒ yě dé zài gòu yì si yī bǎ) trong hội thoại tiếng Trung
你们够意思 我也得再够意思一把
Các em có tình có nghĩa. Thầy cũng phải có tình có nghĩa thêm một lần nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:59
hǎo好
“Được.”
LINE 0234:00
PLAYING SCENEnǐ men gòu yì si wǒ yě dé zài gòu yì si yī bǎ
你们够意思 我也得再够意思一把
“Các em có tình có nghĩa. Thầy cũng phải có tình có nghĩa thêm một lần nữa.”
LINE 0334:03
běn lái bù xiǎng gēn nǐ men shuō xiàn zài wǒ zài gào sù dà jiā yí gè hǎo xiāo xī
本来不想跟你们说 现在 我再告诉大家一个好消息
“Vốn dĩ không định nói với các em. Nhưng bây giờ, thầy báo thêm cho mọi người một tin vui.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a wáng tiān zuì tǎo yàn dǎn xiǎo de nán rén wǒ wǒ méi yǒu aChú nói cháu biết, Vương Thiên ghét nhất đàn ông nhát gan. Cháu... cháu đâu có.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jì zhe dīng tóu a xiǎo xīn bié dīng zhuó shǒuNhớ đóng vào đầu nhé. Cẩn thận đừng đóng trúng tay.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ yí gè tǔ mù xì jiào shòu yòu bú shì bāo gōng tóuMẹ là giáo sư ngành Xây dựng, đâu phải cai thầu.

HSK 5
0:03s
kàn zhè shēn shàng nòng de zì jǐ xué shēng de xiàng mù ràng wǒ qù kàn yī yǎnNhìn người mẹ lấm lem kìa. Dự án của sinh viên nhờ mẹ xem qua,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zěn me le nǐ gàn má kàn dào wǒ yào tǔ aSao vậy? Anh làm gì thế? Thấy tôi là muốn nôn à?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lín lǎo shī wǒ wǒ wǒ xǐ yī xǐ a zhè luàn qī bā zāoCô Lâm, tôi... tôi đi tắm qua cái. Bẩn quá.

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ xiǎo lín lǎo shī jiào lái jū rán bù tí qián gēn mā jiǎngBố đưa cô Tiểu Lâm đến mà chẳng báo trước cho mẹ.

HSK 7
0:03s
hái zhèng hǎo pèng shàng tā zhè me láng bèi de yàng ziLại còn đúng lúc mẹ nhếch nhác thế này.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù xǐ huān chī zán men huàn yí gè cài huàn yí gèNếu em không thích, thì mình đổi món khác. Đổi món khác.

HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba nà ge míng tiān wǒ huí lái zài gěi nǐ zuò yí gèHay thế này đi, gì nhỉ, mai anh về làm cho em

HSK 4
0:03s
bù bù bù wǒ bù bù bì wǒ dāo gōng bù hǎo bù hǎoThôi, không cần đâu ạ. Cháu không giỏi làm thịt đâu. Không giỏi đâu.

HSK 7
0:03s
zěn me yě bù gēn wǒ shuō yī shēng a gàn má mán zhe wǒ yacó thế nào cũng phải nói em một tiếng chứ. Sao phải giấu em?

HSK 4
0:03s
zhè me yī dà zhuō cài nòng le yī xià wǔ baCả bàn thức ăn thế này, chắc làm cả buổi chiều nhỉ?

HSK 2
0:03s
bà nǐ zì fá yī bēi zhè shì jiù fān piān leBố, tự phạt một ly, chuyện này coi như xí xóa.