Cách dùng "是不是输定了 你放心吧" (shì bú shì shū dìng le nǐ fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung
是不是输定了 你放心吧
Chẳng lẽ thua chắc rồi sao? Cứ yên tâm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:49
nà zěn me bàn a wǒ men yě méi yǒu zhuān yè chǎng dì zuò zhēn duì xìng xùn liàn
那怎么办啊 我们也没有专业场地 做针对性训练
“Thế phải làm sao đây? Chúng ta không có sân tập chuyên nghiệp để tập chiến thuật đối phó.”
LINE 0237:53
PLAYING SCENEshì bú shì shū dìng le nǐ fàng xīn ba
是不是输定了 你放心吧
“Chẳng lẽ thua chắc rồi sao? Cứ yên tâm.”
LINE 0337:57
wǒ shì tā men de jiào liàn zhè shì wǒ de gōng zuò
我是他们的教练 这是我的工作
“Anh là huấn luyện viên của các em ấy. Đó là công việc của anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nà hǎo ba dàn shì lái dōu lái le wǒ lái zānThôi được. Nhưng đã đến đây rồi, để em cài.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng ràng tā bái zhē teng wǒ yī wǎn shàng♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Không thể để anh ấy hành hạ anh cả đêm vô ích được.

HSK 6
0:03s
nǐ shì shǎn shǎn fā guāng de lín wǎn xīng♪ Những ngập ngừng trong mắt nhau ♪ em là Lâm Vãn Tinh tỏa sáng rực rỡ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nán dào wǒ yǐ qián hěn kōu ma kěn dìng kōu aChẳng lẽ trước đây thầy keo kiệt lắm sao? Đương nhiên là keo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s