Cách dùng "我干了你随意 好吧 那人喝不喝" (wǒ gàn le nǐ suí yì hǎo ba nà rén hē bù hē) trong hội thoại tiếng Trung

gànlesuí hǎoba rén

Chú cạn, cháu tùy ý. - Được chứ? - Thế người ta không uống,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:43
wǒ jìng nǐ nǐ gàn má ne dì yī cì shàng mén jiù ràng rén hē jiǔ a

我敬你 你干嘛呢 第一次上门就让人喝酒啊

Chú mời cháu. Anh làm gì thế? Lần đầu đến nhà đã ép người ta uống rượu?

LINE 0206:47
PLAYING SCENE
wǒ gàn le nǐ suí yì hǎo ba nà rén hē bù hē

我干了你随意 好吧 那人喝不喝

Chú cạn, cháu tùy ý. - Được chứ? - Thế người ta không uống,

LINE 0306:50
bù hē bù zūn zhòng nǐ duì ba nà bú shì

不喝不尊重你对吧 那不是

là không tôn trọng anh hả? Đâu có.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp06:47
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 4 of 6)
你这酒鬼能不能老实睡
HSK 6
0:03s
nǐ zhè jiǔ guǐ néng bù néng lǎo shí shuìTên nát rượu này, anh ngủ yên được không?
好 好什么 明天去簪花啊
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo shén me míng tiān qù zān huā aĐược... được gì cơ? Ngày mai đi cài hoa nhé.
愿赌服输哦 赢先生
HSK 7
0:03s
yuàn dǔ fú shū ó yíng xiān shēngDám chơi dám chịu nhé, Mr. Win.
愿赌服输
HSK 7
0:03s
yuàn dǔ fú shūDám chơi dám chịu nhé.
听到没 秃头都可以簪
HSK 1
0:03s
tīng dào méi tū tóu dōu kě yǐ zānAnh nghe chưa? Đầu hói còn cài được.
倒也没必要这么还原吧
HSK 6
0:03s
dào yě méi bì yào zhè me huán yuán baĐâu cần phải giống y hệt thế chứ.
那好吧 但是来都来了 我来簪
HSK 2
0:03s
nà hǎo ba dàn shì lái dōu lái le wǒ lái zānThôi được. Nhưng đã đến đây rồi, để em cài.
还真是 好巧呢
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì hǎo qiǎo neĐúng là trùng hợp thật.
你这么大费周章
HSK 2
0:03s
nǐ zhè me dà fèi zhōu zhāng♪ Như dòng suối dịu dàng ♪ Anh bày vẽ nhiều như vậy,
不能让他白折腾我一晚上
HSK 7
0:03s
bù néng ràng tā bái zhē teng wǒ yī wǎn shàng♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Không thể để anh ấy hành hạ anh cả đêm vô ích được.
你是闪闪发光的林晩星
HSK 6
0:03s
nǐ shì shǎn shǎn fā guāng de lín wǎn xīng♪ Những ngập ngừng trong mắt nhau ♪ em là Lâm Vãn Tinh tỏa sáng rực rỡ.
自掏腰包 慰劳众将士
HSK 7
0:03s
zì tāo yāo bāo wèi láo zhòng jiàng shìthầy Tiền tự bỏ tiền túi để đãi các chiến binh.
主任 你今天大放血啊
HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nǐ jīn tiān dà fàng xiě aThầy chủ nhiệm. Hôm nay thầy chịu chi thật đấy.
难道我以前很抠吗 肯定抠啊
HSK 7
0:03s
nán dào wǒ yǐ qián hěn kōu ma kěn dìng kōu aChẳng lẽ trước đây thầy keo kiệt lắm sao? Đương nhiên là keo rồi.
小兔崽子们
HSK 1
0:03s
xiǎo tù zǎi zi menMấy thằng ranh này.
想跟大家絮叨絮叨
HSK 7
0:03s
xiǎng gēn dà jiā xù dāo xù dāomuốn tâm sự với các em.
你们当时比现在还闹腾
HSK 4
0:03s
nǐ men dāng shí bǐ xiàn zài hái nào téngLúc đó các em còn quậy hơn bây giờ.
我真想为你们做些什么
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn xiǎng wèi nǐ men zuò xiē shén meThầy thật sự muốn làm gì đó cho các em.
心有余而力不足啊
HSK 2
0:03s
xīn yǒu yú ér lì bù zú alực bất tòng tâm.
我毫不犹豫 我当场就答应了
HSK 6
0:03s
wǒ háo bù yóu yù wǒ dāng chǎng jiù dā yìng leThầy không hề do dự, đồng ý ngay tại chỗ.