Cách dùng "有戏看了 接受挑战" (yǒu xì kàn le jiē shòu tiǎo zhàn) trong hội thoại tiếng Trung

yǒukànle jiēshòutiǎozhàn

Có trò hay xem rồi. Nhận lời thách đấu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:06
ràng nǐ yī jú nǐ xiān lái

让你一局 你先来

Nhường anh một ván. Anh ném trước đi.

LINE 0210:10
PLAYING SCENE
yǒu xì kàn le jiē shòu tiǎo zhàn

有戏看了 接受挑战

Có trò hay xem rồi. Nhận lời thách đấu.

LINE 0310:17
yī kàn jiù méi yí chuán dào wǒ chā yú de jī yīn nǐ zhè yě tài cài le lǎo dì

一看就没遗传到我叉鱼的基因 你这也太菜了 老弟

- Nhìn là biết không được thừa hưởng gen xiên cá của bố. - Em gà quá. Em trai.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp10:10
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 3 of 6)
难怪他这么胸有成竹的
HSK 7
0:03s
nán guài tā zhè me xiōng yǒu chéng zhú deBảo sao anh ấy tự tin đến vậy.
怎么到我这边就变得这么冷淡
HSK 7
0:03s
zěn me dào wǒ zhè biān jiù biàn dé zhè me lěng dànsao đến lượt tôi thì lạnh nhạt vậy?
正眼好好地看我
HSK 4
0:03s
zhèng yǎn hǎo hǎo dì kàn wǒNhìn thẳng vào mắt tôi.
我姐嘴就是毒
HSK 6
0:03s
wǒ jiě zuǐ jiù shì dúChị em đúng là độc miệng.
你不光嘴毒 你还行为恶劣 一起玩一起玩
HSK 6
0:03s
nǐ bù guāng zuǐ dú nǐ hái xíng wéi è liè yì qǐ wán yì qǐ wánChị không chỉ độc miệng mà còn hành động dã man nữa. - Chơi cùng đi, chú làm mẫu cho. - Vụ cài hoa là chị khơi mào đấy.
我还没跟你算簪花那个账呢 你看你小时候那张照片
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi gēn nǐ suàn zān huā nà ge zhàng ne nǐ kàn nǐ xiǎo shí hòu nà zhāng zhào piānEm còn chưa tính sổ chị vụ cài hoa đâu. Nhìn tấm ảnh hồi nhỏ của em
咱们出去透透气 标准姿势啊 你看着点
HSK 5
0:03s
zán men chū qù tòu tòu qì biāo zhǔn zī shì a nǐ kàn zhe diǎnchúng ta ra ngoài cho thoáng đi. Tư thế chuẩn đây. Nhìn cho kĩ.
不愧是老王 毕竟生姜还是老的辣
HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo wáng bì jìng shēng jiāng hái shì lǎo de là- Đúng là bố già có khác. - Gừng càng già càng cay mà.
王根发有时候跟小孩一样 容易招人烦
HSK 4
0:03s
wáng gēn fā yǒu shí hòu gēn xiǎo hái yī yàng róng yì zhāo rén fánVương Căn Phát có lúc như trẻ con, dễ chọc giận người ta.
我怎么不早点认识你呢
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me bù zǎo diǎn rèn shí nǐ nesao cô lại không quen cháu sớm hơn.
不然我们全家要喝西北风去了
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ men quán jiā yào hē xī běi fēng qù lekhông thì cả nhà chỉ có cạp đất mà ăn.
真的好高兴好高兴
HSK 1
0:03s
zhēn de hǎo gāo xìng hǎo gāo xìngCô thật sự rất vui, rất vui.
你非得回宏景吗 那家里的客房都还空着呢
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi huí hóng jǐng ma nà jiā lǐ de kè fáng dōu hái kōng zhe necon nhất định phải về Hoành Cảnh à? Phòng khách nhà mình vẫn còn trống mà.
你就这么对你的革命战友啊
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhè me duì nǐ de gé mìng zhàn yǒu aAnh đối xử thế với đồng đội Cách mạng của mình à?
谁跟他是革命战友啊
HSK 7
0:03s
shuí gēn tā shì gé mìng zhàn yǒu aAi là đồng đội Cách mạng với anh ta chứ?
那就是女主人说了算
HSK 2
0:03s
nà jiù shì nǚ zhǔ rén shuō le suànlà do bà chủ quyết định.
我是不是很普通啊
HSK 4
0:03s
wǒ shì bú shì hěn pǔ tōng acó phải tôi rất bình thường không?
你下手再这么没轻没重 我丢你在路边喂狗
HSK 7
0:03s
nǐ xià shǒu zài zhè me méi qīng méi zhòng wǒ diū nǐ zài lù biān wèi gǒuAnh mà còn ra tay không biết nặng nhẹ nữa tôi sẽ bỏ anh lại ven đường cho chó tha.
刚刚想要偷亲我呀
HSK 5
0:03s
gāng gāng xiǎng yào tōu qīn wǒ yaVừa rồi còn định lén hôn em à?
你最好不要是狗
HSK 3
0:03s
nǐ zuì hǎo bù yào shì gǒuTốt nhất anh đừng là chó.