Cách dùng "怎么哪都有你的事啊" (zěn me nǎ dōu yǒu nǐ de shì a) trong hội thoại tiếng Trung
怎么哪都有你的事啊
Sao ở đâu cũng có mặt con thế?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:08
xiǎo lín lǎo shī wǒ xiǎng chī
小林老师 我想吃
“Cô Tiểu Lâm, anh muốn ăn.”
LINE 0206:11
PLAYING SCENEzěn怎
me么
nǎ哪
dōu都
yǒu有
nǐ你
de的
shì事
a啊
“Sao ở đâu cũng có mặt con thế?”
LINE 0306:15
zhè miàn kàn zhe bù cuò ya wǒ xiān cháng kǒu zhè tāng miàn jiù dé kàn tāng shì bú shì
这面看着不错呀 我先尝口这汤 面就得看汤是不是
“Mì này trông ngon đấy. Để cháu thử nước dùng trước. Ăn mì là phải xem nước dùng, đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nà hǎo ba dàn shì lái dōu lái le wǒ lái zānThôi được. Nhưng đã đến đây rồi, để em cài.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng ràng tā bái zhē teng wǒ yī wǎn shàng♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Không thể để anh ấy hành hạ anh cả đêm vô ích được.

HSK 6
0:03s
nǐ shì shǎn shǎn fā guāng de lín wǎn xīng♪ Những ngập ngừng trong mắt nhau ♪ em là Lâm Vãn Tinh tỏa sáng rực rỡ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nán dào wǒ yǐ qián hěn kōu ma kěn dìng kōu aChẳng lẽ trước đây thầy keo kiệt lắm sao? Đương nhiên là keo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s