Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是为了一时意气" (shì wèi le yī shí yì qì) trong hội thoại tiếng Trung

是为了一时意气

shì wèi le yī shí yì qì

Vì một phút bốc đồng,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
25:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我突然不明白我做墨是为了什么wǒ tū rán bù míng bái wǒ zuò mò shì wèi le shén meĐột nhiên con không còn hiểu nổi mình làm mực là vì điều gì nữa.
2是为了一时意气shì wèi le yī shí yì qìVì một phút bốc đồng,
3为了钱wèi le qiánvì tiền bạc,

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 1 of 4)
迫在眉睫了 大少爷
HSK 1
0:03s
pò zài méi jié le dà shào yéCấp bách lắm rồi, đại thiếu gia.

既然你不喜欢她 她也不喜欢你 何不放她一马
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ bù xǐ huān tā tā yě bù xǐ huān nǐ hé bù fàng tā yī mǎNếu ngài không thích muội ấy mà muội ấy cũng không thích ngài, sao ngài không tha cho muội ấy.

足以傲视天下
HSK 6
0:03s
zú yǐ ào shì tiān xiàđủ để ngạo nghễ thiên hạ.

事情总有回旋的余地 可你若全烧了
HSK 7
0:03s
shì qíng zǒng yǒu huí xuán de yú dì kě nǐ ruò quán shāo lethì mọi chuyện rồi sẽ có đường xoay chuyển. Nhưng nếu ngài đốt sạch hết

不以己悲
HSK 5
0:03s
bù yǐ jǐ bēikhông vì bản thân mà buồn.

你到底要带我去哪儿啊 我现在是朝廷钦犯
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ yào dài wǒ qù nǎ ér a wǒ xiàn zài shì cháo tíng qīn fànRốt cuộc ngài định đưa ta đi đâu vậy? Bây giờ ta là khâm phạm của triều đình,

快快出来束手就擒
HSK 2
0:03s
kuài kuài chū lái shù shǒu jiù qínmau ra đây chịu trói đi.

文松恐怕难以束手就擒
HSK 5
0:03s
wén sōng kǒng pà nán yǐ shù shǒu jiù qíne rằng Văn Tùng khó lòng chịu trói.

田本昌 你个狗奴才
HSK 1
0:03s
tián běn chāng nǐ gè gǒu nú cáiĐiền Bản Xương, tên cẩu nô tài nhà ngươi!

咱还是在这儿歇会儿吧
HSK 2
0:03s
zán hái shì zài zhè ér xiē huì er baHay là chúng ta nghỉ ở đây một lát đi.

少爷 垫垫肚子
HSK 4
0:03s
shào yé diàn diàn dǔ ziThiếu gia, lót dạ chút đi.

我掐死你
HSK 7
0:03s
wǒ qiā sǐ nǐTa bóp chết ngươi.

受奸人所害
HSK 6
0:03s
shòu jiān rén suǒ hàibị kẻ gian hãm hại,

但是咱们俩见机行事
HSK 4
0:03s
dàn shì zán men liǎ jiàn jī xíng shìNhưng hai chúng ta phải tùy cơ ứng biến.

以前是我懦弱 是我不好
HSK 3
0:03s
yǐ qián shì wǒ nuò ruò shì wǒ bù hǎoTrước đây là do ta nhu nhược, là ta không tốt.

从今往后 我会弥补
HSK 6
0:03s
cóng jīn wǎng hòu wǒ huì mí bǔTừ nay về sau, ta sẽ bù đắp cho muội.

我会八抬大轿 迎娶你过门 田本昌
HSK 4
0:03s
wǒ huì bā tái dà jiào yíng qǔ nǐ guò mén tián běn chāngTa sẽ dùng kiệu lớn tám người khiêng - cưới muội về nhà. - Điền Bản Xương,

他让我们田家受尽胯下之辱
HSK 2
0:03s
tā ràng wǒ men tián jiā shòu jǐn kuà xià zhī rǔHắn khiến Điền gia ta chịu đủ mọi nhục nhã,

再说了 这都是官差干的 跟我有什么关系
HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè dōu shì guān chāi gàn de gēn wǒ yǒu shén me guān xìHơn nữa, những chuyện đó đều là do quan sai làm, liên quan gì đến ta?

却让我望而生畏
HSK 4
0:03s
què ràng wǒ wàng ér shēng wèilại khiến ta nhìn mà sợ hãi.