Cách dùng "大哥 您认识言正吗" (dà gē nín rèn shí yán zhèng ma) trong hội thoại tiếng Trung

nínrènshíyánzhèngma

Đại ca, huynh có biết Ngôn Chính không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
5:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是啊 咱可算能吃一顿饱饭了shì a zán kě suàn néng chī yī dùn bǎo fàn leĐúng vậy, cuối cùng chúng ta cũng có thể ăn một bữa no rồi.
2大哥 您认识言正吗dà gē nín rèn shí yán zhèng maĐại ca, huynh có biết Ngôn Chính không?
3不认识bù rèn shíKhông quen.

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 5 of 10)
我们太医这是以身试药
HSK 1
0:03s
wǒ men tài yī zhè shì yǐ shēn shì yàoThái y nhà ta lấy thân thử thuốc

上次你救了本宫
HSK 6
0:03s
shàng cì nǐ jiù le běn gōnglần trước cô cứu bổn cung,

还没问你贵姓呢
HSK 5
0:03s
hái méi wèn nǐ guì xìng neVẫn chưa hỏi tên cô nữa.

阿姐 她是谁
HSK 1
0:03s
ā jiě tā shì shuíTỷ tỷ, tỷ ấy là ai?

她呀 是太医姐姐
HSK 5
0:03s
tā ya shì tài yī jiě jiěTỷ ấy là thái y tỷ tỷ,

太医姐姐好
HSK 1
0:03s
tài yī jiě jiě hǎoChào thái y tỷ tỷ.

不过这里是战场
HSK 7
0:03s
bù guò zhè lǐ shì zhàn chǎngNhưng đây là chiến trường,

你妹妹为何在这儿啊
HSK 6
0:03s
nǐ mèi mèi wèi hé zài zhè ér asao muội muội cô lại ở đây?

是我姐夫救我来的
HSK 5
0:03s
shì wǒ jiě fū jiù wǒ lái deLà tỷ phu ta cứu ta đấy.

也就是我夫婿 叫言正
HSK 1
0:03s
yě jiù shì wǒ fū xù jiào yán zhèngCũng là phu quân ta, tên Ngôn Chính.

怪不得你铁了心要上山来
HSK 7
0:03s
guài bù dé nǐ tiě le xīn yào shàng shān láiThảo nào cô lại quyết tâm lên núi.

是追夫而来
HSK 5
0:03s
shì zhuī fū ér láilà đến tìm chồng.

我是送粮上来的
HSK 2
0:03s
wǒ shì sòng liáng shàng lái deTa mang lương thực lên,

只不过没想到宁娘也在这儿
HSK 7
0:03s
zhǐ bù guò méi xiǎng dào níng niáng yě zài zhè érnhưng không ngờ Ninh Nương cũng ở đây.

可这军营太大了
HSK 3
0:03s
kě zhè jūn yíng tài dà leNhưng quân doanh lớn quá,

一时间我没找到他
HSK 1
0:03s
yī shí jiān wǒ méi zhǎo dào tāta chưa tìm được ngay.

我姐夫可威武了
HSK 3
0:03s
wǒ jiě fū kě wēi wǔ leTỷ phu ta uy vũ lắm,

比皮影戏里的大将军还厉害
HSK 4
0:03s
bǐ pí yǐng xì lǐ de dà jiāng jūn hái lì hàiGiỏi hơn cả đại tướng quân trong kịch rối bóng.

比武安侯还厉害
HSK 4
0:03s
bǐ wǔ ān hóu hái lì hàiGiỏi hơn cả Vũ An hầu ư?

我姐夫最厉害了
HSK 4
0:03s
wǒ jiě fū zuì lì hài leTỷ phu của ta giỏi nhất.