Cách dùng "省得他们养伤不自在" (shěng de tā men yǎng shāng bù zì zài) trong hội thoại tiếng Trung

shěngdemenyǎngshāngzài

kẻo họ lại không thể thoải mái dưỡng thương.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
24:40
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1切莫让他们知道我的身份qiè mò ràng tā men zhī dào wǒ de shēn fènĐừng để họ biết thân phận của ta
2省得他们养伤不自在shěng de tā men yǎng shāng bù zì zàikẻo họ lại không thể thoải mái dưỡng thương.
3明白míng báiRõ.

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 7 of 10)
悄声传令 帐外集合
HSK 5
0:03s
qiǎo shēng chuán lìng zhàng wài jí héKhẽ truyền lệnh, tập hợp ngoài lều. - Đừng khóc nữa. - Khẽ truyền lệnh, tập hợp ngoài lều.

怎么说着说着人没了
HSK 2
0:03s
zěn me shuō zhe shuō zhe rén méi leSao nói một hồi đã chẳng còn ai hết vậy?

那才是真的挨军棍呢
HSK 7
0:03s
nà cái shì zhēn de āi jūn gùn nethì mới thật sự phải chịu đòn.

晚半个时辰再去
HSK 1
0:03s
wǎn bàn gè shí chén zài qùNửa canh giờ nữa hẵng đi.

我堂堂神机妙算军中诸葛
HSK 3
0:03s
wǒ táng táng shén jī miào suàn jūn zhōng zhū gěTa đường đường là Gia Cát quân doanh tính toán như thần,

我本应当先去看望他
HSK 5
0:03s
wǒ běn yīng dāng xiān qù kàn wàng tāta vốn nên đi khám cho ngài ấy trước,

你说的夫婿是他
HSK 1
0:03s
nǐ shuō de fū xù shì tāPhu quân mà cô nói là hắn ư?

想不到啊
HSK 2
0:03s
xiǎng bú dào aKhông ngờ đấy.

也才刚刚认识
HSK 3
0:03s
yě cái gāng gāng rèn shíCũng vừa mới quen thôi.

麻烦本宫太医先帮他看看吧
HSK 6
0:03s
má fán běn gōng tài yī xiān bāng tā kàn kàn baPhiền Bổn Cung thái y khám cho chàng ấy trước.

本宫姑娘虽然年轻
HSK 6
0:03s
běn gōng gū niáng suī rán nián qīngBổn Cung cô nương tuy còn trẻ

但做事极其认真
HSK 5
0:03s
dàn zuò shì jí qí rèn zhēnnhưng làm việc rất nghiêm túc,

对每个伤者都尽心尽力的
HSK 1
0:03s
duì měi gè shāng zhě dōu jìn xīn jìn lì dehết lòng với mọi thương binh.

他当真娶你了
HSK 7
0:03s
tā dàng zhēn qǔ nǐ leHắn cưới cô thật ư?

你没上当吧
HSK 6
0:03s
nǐ méi shàng dàng baCô không bị lừa đấy chứ?

这年头骗子可多啊
HSK 6
0:03s
zhè nián tóu piàn zi kě duō adạo này nhiều lừa đảo lắm.

尤其这种靠脸吃软饭的
HSK 5
0:03s
yóu qí zhè zhǒng kào liǎn chī ruǎn fàn deNhất là hạng người ăn bám nhờ nhan sắc thế này.

他不可能骗我的
HSK 5
0:03s
tā bù kě néng piàn wǒ deChàng ấy không thể nào lừa ta.

你看看他有什么内伤吗
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn tā yǒu shén me nèi shāng maCô xem chàng ấy có bị nội thương gì không.

会尽快找到合适的药草
HSK 5
0:03s
huì jǐn kuài zhǎo dào hé shì de yào cǎosẽ mau chóng tìm ra thảo dược thích hợp.