Cách dùng "更不更新的跟我有什么关系" (gèng bù gēng xīn de gēn wǒ yǒu shén me guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
更不更新的跟我有什么关系
Cập nhật hay không liên quan gì đến con.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:16
nà那
yóu游
xì戏
wǒ我
zǎo早
jiù就
bù不
wán玩
le了
“Trò đó con bỏ lâu rồi.”
LINE 0234:18
PLAYING SCENEgèng更
bù不
gēng更
xīn新
de的
gēn跟
wǒ我
yǒu有
shén什
me么
guān关
xì系
“Cập nhật hay không liên quan gì đến con.”
LINE 0334:23
nà bà bà mā mā jiù xiān chū qù chī fàn le nǐ bié è zhe dǔ zi a
那 爸爸妈妈就先出去吃饭了 你别饿着肚子啊
“Vậy thì... ...bố mẹ đi ăn trước đây. Con đừng để bụng đói nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
shuǐ guǒ zěn me mài suí biàn kàn xǐ huān shén me náTrái cây bán thế nào? Cứ xem đi, thích gì lấy nấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào nǐ shāng wǒ men duō shēn maAnh biết anh làm tổn thương chúng tôi sâu thế nào không?

HSK 4
0:03s
wǒ yī huì zì jǐ suí biàn nòng diǎn chī de jiù xíng bù yòng guǎn wǒLát nữa con tự lo đồ ăn được. Đừng lo cho con.

HSK 4
0:03s
lín wǎn zài gěi wǒ yī cì jiě shì de jī huì baLâm Vãn. Cho tôi một cơ hội giải thích nữa đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lín wǎn nǐ nǐ zhōng yú yuàn yì xià lái jiàn wǒ leLâm Vãn. Em... em cuối cùng cũng chịu xuống gặp tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men zuò de xīn bǎn běn zhēn de hěn bú cuò wǒ yǐ jīng chóng xīn shàng xiàn leBản mới các em làm thực sự rất tốt. Tôi đã lên game lại rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zǎo pǎo bù dòng le nǐ wèi shén me bù zǎo diǎn tíng xià láiCậu hết chạy từ lâu rồi. Sao cậu không dừng lại sớm hơn?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ér qiě yě cóng lái méi yǒu quán shēn xīn tóu rù jìn qù guòvà cũng chưa bao giờ toàn tâm toàn ý dấn thân vào.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ qù bǎ wǒ chē kāi guò lái wǒ zhēn pǎo bù dòng leCậu đi lấy xe tôi lái lại đây. Tôi thực sự chạy không nổi nữa.