Cách dùng "更不更新的跟我有什么关系" (gèng bù gēng xīn de gēn wǒ yǒu shén me guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
更不更新的跟我有什么关系
Cập nhật hay không liên quan gì đến con.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:16
nà那
yóu游
xì戏
wǒ我
zǎo早
jiù就
bù不
wán玩
le了
“Trò đó con bỏ lâu rồi.”
LINE 0234:18
PLAYING SCENEgèng更
bù不
gēng更
xīn新
de的
gēn跟
wǒ我
yǒu有
shén什
me么
guān关
xì系
“Cập nhật hay không liên quan gì đến con.”
LINE 0334:23
nà bà bà mā mā jiù xiān chū qù chī fàn le nǐ bié è zhe dǔ zi a
那 爸爸妈妈就先出去吃饭了 你别饿着肚子啊
“Vậy thì... ...bố mẹ đi ăn trước đây. Con đừng để bụng đói nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
dài jià xiǎo péi chóng xīn shàng gǎng yuàn yì wèi nǐ fú wùTài xế thay thế Tiểu Bùi, tái xuất. Sẵn sàng phục vụ cậu.