Cách dùng "有我在 你的这个房子我要了" (yǒu wǒ zài nǐ de zhè ge fáng zi wǒ yào le) trong hội thoại tiếng Trung
有我在 你的这个房子我要了
có tôi ở đây. Căn nhà này của anh, tôi nhận.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:46
bù不
guò过
nǐ你
fàng放
xīn心
“Nhưng anh yên tâm,”
LINE 0220:47
PLAYING SCENEyǒu wǒ zài nǐ de zhè ge fáng zi wǒ yào le
有我在 你的这个房子我要了
“có tôi ở đây. Căn nhà này của anh, tôi nhận.”
LINE 0320:53
dàn shì wǒ zhǐ shì zàn shí chí yǒu a děng huí tóu nǐ qíng kuàng hǎo zhuǎn le
但是我只是暂时持有啊 等回头你情况好转了
“Nhưng tôi chỉ tạm giữ thôi nhé. Đợi khi nào tình hình anh khá lên,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
péi zǒng nǐ shì zuì bàng de nǐ xiǎo de ba me me dáBùi Tổng Bùi Tổng là nhất, biết chưa? Một cái hôn!

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ chóng shēng le gǎn jué zì jǐ dōu biàn nián qīng leTôi được tái sinh Cảm thấy mình trẻ lại rồi

HSK 2
0:03s
shuō wǒ men tài shān qíng le zì jǐ hái yǒu diǎn shè kǒngBảo bọn mình sến quá bản thân lại hơi ngại giao tiếp

HSK 2
0:03s
shuí lái zhe shì bú shì lín wǎn a rén ne rén ne guò lái baAi ý nhỉ? Là Lâm Vãn đúng không? Đâu rồi? Đâu rồi? Lại đây đi

HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ zǒng shì mò mò dì shǒu hù zhe wǒ menCảm ơn Bùi Tổng luôn âm thầm bảo vệ chúng tôi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ jiù shì nà ge bì fēng gǎng wū tuō bānghóa ra Bùi Tổng mới là bến đỗ Utopia ấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ men zhī jiān de hé zuò mǎ shàng jiù yào dá chéng leXem ra hợp tác giữa chúng ta sắp thành hiện thực rồi

HSK 5
0:03s
wěi kuǎn huì dǎ gěi nǐ bù yòng qīn zì pǎo yī tàngTôi sẽ chuyển khoản tiền còn lại Không cần phải đến tận nơi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ gēn téng dá nà xiē rén gǎn qíng bù cuòTôi biết Bùi Tổng với mấy người Đằng Đạt tình cảm khá sâu

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
měi nǚ xū yào dài jià ma xū yào dài jià maCô đẹp cần tài xế thay không? Cần tài xế thay không?

HSK 3
0:03s
měi nǚ yào dài jià ma xū yào dài jià bùEm ơi, cần lái xe hộ không? Cần lái xe thay không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zhè fáng zi nǐ què dìng shì yào mài le shì baVậy là anh chắc chắn muốn bán căn nhà này rồi nhỉ?

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge zū kè ne tè bié mǎn yì nǐ zhè ge fáng ziTôi nói cho anh biết, người thuê này này, cực kỳ hài lòng với căn nhà của anh.