Cách dùng "对不起 洋洋" (duì bù qǐ yáng yáng) trong hội thoại tiếng Trung
对不起 洋洋
Xin lỗi Dương Dương.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
33:39
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 走 走 | zǒu zǒu | - Đi. - Đi. |
| 2▶ | 对不起 洋洋 | duì bù qǐ yáng yáng | Xin lỗi Dương Dương. |
| 3 | 对不起 | duì bù qǐ | Anh xin lỗi. |
More Clips From Episode
Total 33 clips (Page 1 of 2)yào bù nín gěi tí gè xǐngHay anh gợi ý cho tôi đi. nín zài zài gěi tí gè xǐngAnh... gợi ý thêm cho tôi đi. hē dà le xiān huí qù leUống say, về trước rồi. kuài diǎn kuài diǎn zhuā zhù tā♪ Mau lên, mau bắt lấy hắn ♪ zhè ge shì bù néng ràng róng gē zhī dàoChuyện này không thể cho anh Vinh biết được. dōu bù gǎn dòng nà liǎng gè xiǎo máo zéichứ không dám xử hai tên trộm vặt kia? zì jǐ gěi zì jǐ yē chéng cháng gěng zǔAnh ta tự mắc nghẹn rồi bị tắc ruột. mù dì shì gēn xiǎo hù shì pín liǎng jùMục đích là để tán dóc vài câu với cô y tá trẻ. wǒ gāng cái kàn biǎo neVừa nãy tôi nhìn đồng hồ. zhè píng dǎ wán dé duō zhǎng shí jiān aTruyền xong chai này mất bao lâu? qǐng hù shì bāng wǒ bá yī xià zhēnNhờ y tá rút kim ra hộ tôi với. tā yí gè bàn dà hái ziNó chỉ là một thằng bé mới lớn, wǒ yòu sā huǎng le nǐ xiāng xìn wǒTôi lại nói dối rồi, xin anh hãy tin tôi. zěn me shì nǐ aSao lại là cậu chứ? zhè zhǒng shì kě bù gǎn kāi wán xiào aChuyện này không được lôi ra đùa đâu nhé. nǐ kāi nǎ liàng chē zhuàng deEm tông anh ta bằng xe nào thế? gěi wǒ dì dìng yī zhāng zuì kuài qùđặt cho em tôi một vé máy bay sớm nhất wǒ huì xiān chéng rèn rén shì wǒ shā deAnh sẽ thừa nhận là do anh giết trước. cái chū le nǐ zhè me yí gè dà xué shēngmới sinh ra được một sinh viên đại học như em. wèi le tā wǒ shén me shì dōu néng zuòTôi có thể làm mọi chuyện vì anh ấy.