Cách dùng "请护士帮我拔一下针" (qǐng hù shì bāng wǒ bá yī xià zhēn) trong hội thoại tiếng Trung

qǐngshìbāngxiàzhēn

Nhờ y tá rút kim ra hộ tôi với.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
18:32
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1两点了吧liǎng diǎn le baChắc hai giờ rồi nhỉ?
2请护士帮我拔一下针qǐng hù shì bāng wǒ bá yī xià zhēnNhờ y tá rút kim ra hộ tôi với.
3我要见你们张局wǒ yào jiàn nǐ men zhāng júTôi muốn gặp cục phó của các anh.

More Clips From Episode

Total 33 clips (Page 1 of 2)
要不您给提个醒
HSK 4
0:03s
yào bù nín gěi tí gè xǐngHay anh gợi ý cho tôi đi.

您再 再给提个醒
HSK 4
0:03s
nín zài zài gěi tí gè xǐngAnh... gợi ý thêm cho tôi đi.

喝大了 先回去了
HSK 3
0:03s
hē dà le xiān huí qù leUống say, về trước rồi.

快点快点抓住他
HSK 2
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn zhuā zhù tā♪ Mau lên, mau bắt lấy hắn ♪

这个事不能让荣哥知道
HSK 2
0:03s
zhè ge shì bù néng ràng róng gē zhī dàoChuyện này không thể cho anh Vinh biết được.

都不敢动那两个小毛贼
HSK 2
0:03s
dōu bù gǎn dòng nà liǎng gè xiǎo máo zéichứ không dám xử hai tên trộm vặt kia?

自己给自己噎成肠梗阻
HSK 6
0:03s
zì jǐ gěi zì jǐ yē chéng cháng gěng zǔAnh ta tự mắc nghẹn rồi bị tắc ruột.

目的是跟小护士贫两句
HSK 4
0:03s
mù dì shì gēn xiǎo hù shì pín liǎng jùMục đích là để tán dóc vài câu với cô y tá trẻ.

我刚才看表呢
HSK 4
0:03s
wǒ gāng cái kàn biǎo neVừa nãy tôi nhìn đồng hồ.

这瓶打完得多长时间啊
HSK 2
0:03s
zhè píng dǎ wán dé duō zhǎng shí jiān aTruyền xong chai này mất bao lâu?

他一个半大孩子
HSK 1
0:03s
tā yí gè bàn dà hái ziNó chỉ là một thằng bé mới lớn,

我又撒谎了 你相信我
HSK 7
0:03s
wǒ yòu sā huǎng le nǐ xiāng xìn wǒTôi lại nói dối rồi, xin anh hãy tin tôi.

怎么是你啊
HSK 2
0:03s
zěn me shì nǐ aSao lại là cậu chứ?

这种事可不敢开玩笑啊
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng shì kě bù gǎn kāi wán xiào aChuyện này không được lôi ra đùa đâu nhé.

你开哪辆车撞的
HSK 5
0:03s
nǐ kāi nǎ liàng chē zhuàng deEm tông anh ta bằng xe nào thế?

给我弟订一张最快去
HSK 4
0:03s
gěi wǒ dì dìng yī zhāng zuì kuài qùđặt cho em tôi một vé máy bay sớm nhất

我会先承认人是我杀的
HSK 6
0:03s
wǒ huì xiān chéng rèn rén shì wǒ shā deAnh sẽ thừa nhận là do anh giết trước.

才出了你这么一个大学生
HSK 2
0:03s
cái chū le nǐ zhè me yí gè dà xué shēngmới sinh ra được một sinh viên đại học như em.

为了他我什么事都能做
HSK 3
0:03s
wèi le tā wǒ shén me shì dōu néng zuòTôi có thể làm mọi chuyện vì anh ấy.

叶剑是我杀 我杀的
HSK 6
0:03s
yè jiàn shì wǒ shā wǒ shā deDiệp Kiếm là do tôi giết, do tôi giết mà.