Cách dùng "怎么是你啊" (zěn me shì nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmeshìa

Sao lại là cậu chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
24:54
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么是你啊zěn me shì nǐ aSao lại là cậu chứ?
2怎么是你啊zěn me shì nǐ aSao lại là cậu chứ?
3前天周荣让我哥qián tiān zhōu róng ràng wǒ gēHôm trước Chu Vinh bảo anh tôi

More Clips From Episode

Total 33 clips (Page 1 of 2)
要不您给提个醒
HSK 4
0:03s
yào bù nín gěi tí gè xǐngHay anh gợi ý cho tôi đi.

您再 再给提个醒
HSK 4
0:03s
nín zài zài gěi tí gè xǐngAnh... gợi ý thêm cho tôi đi.

喝大了 先回去了
HSK 3
0:03s
hē dà le xiān huí qù leUống say, về trước rồi.

快点快点抓住他
HSK 2
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn zhuā zhù tā♪ Mau lên, mau bắt lấy hắn ♪

这个事不能让荣哥知道
HSK 2
0:03s
zhè ge shì bù néng ràng róng gē zhī dàoChuyện này không thể cho anh Vinh biết được.

都不敢动那两个小毛贼
HSK 2
0:03s
dōu bù gǎn dòng nà liǎng gè xiǎo máo zéichứ không dám xử hai tên trộm vặt kia?

自己给自己噎成肠梗阻
HSK 6
0:03s
zì jǐ gěi zì jǐ yē chéng cháng gěng zǔAnh ta tự mắc nghẹn rồi bị tắc ruột.

目的是跟小护士贫两句
HSK 4
0:03s
mù dì shì gēn xiǎo hù shì pín liǎng jùMục đích là để tán dóc vài câu với cô y tá trẻ.

我刚才看表呢
HSK 4
0:03s
wǒ gāng cái kàn biǎo neVừa nãy tôi nhìn đồng hồ.

这瓶打完得多长时间啊
HSK 2
0:03s
zhè píng dǎ wán dé duō zhǎng shí jiān aTruyền xong chai này mất bao lâu?

请护士帮我拔一下针
HSK 7
0:03s
qǐng hù shì bāng wǒ bá yī xià zhēnNhờ y tá rút kim ra hộ tôi với.

他一个半大孩子
HSK 1
0:03s
tā yí gè bàn dà hái ziNó chỉ là một thằng bé mới lớn,

我又撒谎了 你相信我
HSK 7
0:03s
wǒ yòu sā huǎng le nǐ xiāng xìn wǒTôi lại nói dối rồi, xin anh hãy tin tôi.

这种事可不敢开玩笑啊
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng shì kě bù gǎn kāi wán xiào aChuyện này không được lôi ra đùa đâu nhé.

你开哪辆车撞的
HSK 5
0:03s
nǐ kāi nǎ liàng chē zhuàng deEm tông anh ta bằng xe nào thế?

给我弟订一张最快去
HSK 4
0:03s
gěi wǒ dì dìng yī zhāng zuì kuài qùđặt cho em tôi một vé máy bay sớm nhất

我会先承认人是我杀的
HSK 6
0:03s
wǒ huì xiān chéng rèn rén shì wǒ shā deAnh sẽ thừa nhận là do anh giết trước.

才出了你这么一个大学生
HSK 2
0:03s
cái chū le nǐ zhè me yí gè dà xué shēngmới sinh ra được một sinh viên đại học như em.

为了他我什么事都能做
HSK 3
0:03s
wèi le tā wǒ shén me shì dōu néng zuòTôi có thể làm mọi chuyện vì anh ấy.

叶剑是我杀 我杀的
HSK 6
0:03s
yè jiàn shì wǒ shā wǒ shā deDiệp Kiếm là do tôi giết, do tôi giết mà.