Cách dùng "我答应苟师了 不能半途而废" (wǒ dā yìng gǒu shī le bù néng bàn tú ér fèi) trong hội thoại tiếng Trung
我答应苟师了 不能半途而废
Cháu đã hứa với Sư phụ Gou rồi. Không thể bỏ dở giữa chừng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
14:30
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我得对你负责任 | wǒ dé duì nǐ fù zé rèn | Tôi phải có trách nhiệm với cháu. |
| 2▶ | 我答应苟师了 不能半途而废 | wǒ dā yìng gǒu shī le bù néng bàn tú ér fèi | Cháu đã hứa với Sư phụ Gou rồi. Không thể bỏ dở giữa chừng. |
| 3 | 我给他废了 | wǒ gěi tā fèi le | Để tôi đập cho lão một trận. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
chǎo cài shì gè jì shù huó bié tīng nà wài háng xiā bì bì ( hú shuō bā dào )Xào nấu là nghề cần kỹ thuật. Đừng nghe kẻ ngoại đạo lảm nhảm.

HSK 3
0:03s
chū le nà me duō chī biàn dà xī běi de jiǎo ér ara biết bao danh ca lừng lẫy khắp Tây Bắc.

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì gēn kān mén de lǎo tóu xué xì qù leCô có phải đi học hát với ông già gác cổng đúng không?

HSK 7
0:03s
bāo gǔ zhōu dōu nián dǐ le wǒ dōu bù shēng qì nǐ yě bié shēng qì leCháo ngô khê đáy nồi rồi. Tôi còn chưa giận, ông đừng giận nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ zhī nǐ ná guò lái suì suì ( xiǎo xiǎo ) de shì zhēn deTôi đan cho cô, cô mang qua đây. Chuyện cỏn con thôi. Thật đấy.

HSK 5
0:03s
zhè bāng làn rén xì chàng dé bù zěn me zhe de wǒ de mā yaLũ thối tha này, hát chẳng ra gì. Mẹ ơi.

HSK 5
0:03s
tiān tiān tiāo wǒ men huǒ fáng de shì xiǎng xiǎng jiù shēng qìNgày nào cũng kiếm chuyện với bếp. Nghĩ đến là tức.

HSK 7
0:03s
wǒ dōu zhī dào le a tā zhè bù qī fù rén ne maTôi đều biết hết rồi. Hắn ta đúng là bắt nạt người mà.











