Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "义王殿下怎么闷闷不乐呀" (yì wáng diàn xià zěn me mèn mèn bù lè ya) trong hội thoại tiếng Trung

义王殿下怎么闷闷不乐呀

yì wáng diàn xià zěn me mèn mèn bù lè ya

Sao Nghĩa vương điện hạ lại buồn bực không vui thế?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
14:54
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就我这性子 哪里坐得住啊 这不是要煎熬死我吗jiù wǒ zhè xìng zi nǎ lǐ zuò dé zhù a zhè bú shì yào jiān áo sǐ wǒ maVới tính cách của ta, làm sao có thể ngồi yên được? Vậy chẳng phải là muốn giày vò ta sao?
2义王殿下怎么闷闷不乐呀yì wáng diàn xià zěn me mèn mèn bù lè yaSao Nghĩa vương điện hạ lại buồn bực không vui thế?
3难道是当了王爷还不满足 想上天飞龙nán dào shì dāng le wáng yé hái bù mǎn zú xiǎng shàng tiān fēi lóngChẳng lẽ được làm vương gia còn chưa thoả mãn, muốn làm rồng bay trên trời à?

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 2 of 3)
至少吃喝不用愁 不用受人白眼
HSK 6
0:03s
zhì shǎo chī hē bù yòng chóu bù yòng shòu rén bái yǎnít nhất là không phải lo việc ăn uống, không phải chịu khinh thường.

快来人啊 秦娘子出了好多血
HSK 4
0:03s
kuài lái rén a qín niáng zǐ chū le hǎo duō xuèNgười đâu mau tới đây! Tần tiểu thư ra nhiều máu lắm.

王妃 秦娘子小产 秦湘不过是个侍妾而已
HSK 7
0:03s
wáng fēi qín niáng zǐ xiǎo chǎn qín xiāng bù guò shì gè shì qiè ér yǐVương phi, Tần tiểu thư sinh non. Tần Tương chẳng qua chỉ là một thị thiếp,

不就是怀了一个孩儿吗
HSK 6
0:03s
bù jiù shì huái le yí gè hái ér mamang thai một đứa con thôi mà,

王爷 那秦氏老大不小的人了
HSK 1
0:03s
wáng yé nà qín shì lǎo dà bù xiǎo de rén leVương gia, Tần thị kia cũng lớn già đầu rồi,

你要骂我就骂吧
HSK 5
0:03s
nǐ yào mà wǒ jiù mà bangài muốn mắng ta thì mắng đi.

你若再搞不清自己的位置
HSK 7
0:03s
nǐ ruò zài gǎo bù qīng zì jǐ de wèi zhìNếu cô còn không hiểu rõ vị trí của mình

三哥这药巾 一会儿摘一会儿戴的
HSK 5
0:03s
sān gē zhè yào jīn yī huì er zhāi yī huì er dài deDải khăn thuốc của tam ca cứ lúc thì tháo lúc thì đeo,

这眼疾到底是好了还是没好
HSK 5
0:03s
zhè yǎn jí dào dǐ shì hǎo le hái shì méi hǎorốt cuộc bệnh mắt đã khỏi hay chưa?

这是我为三哥四处寻摸的好药材
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ wèi sān gē sì chù xún mō de hǎo yào cáiĐây là thuốc tốt mà ta tìm kiếm khắp nơi cho tam ca,

我好不容易找到的
HSK 1
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào deKhó khăn lắm ta mới tìm được đấy.

以毒攻毒 这些蜘蛛蜈蚣仓蛇的
HSK 5
0:03s
yǐ dú gōng dú zhè xiē zhī zhū wú gōng cāng shé deLấy độc trị độc? Mấy con nhện, rắn rết này,

不瞒三哥 近日圣上心情不大好
HSK 7
0:03s
bù mán sān gē jìn rì shèng shàng xīn qíng bù dà hǎoKhông giấu gì tam ca, dạo này Thánh thượng không vui,

多少人求之不得呀
HSK 5
0:03s
duō shǎo rén qiú zhī bù dé yanhiều người cầu còn không được ấy.

乱七八糟的东西给三哥了 影响眼睛恢复
HSK 7
0:03s
luàn qī bā zāo de dōng xī gěi sān gē le yǐng xiǎng yǎn jīng huī fùlung ta lung tung cho tam ca nữa, ảnh hưởng mắt huynh ấy hồi phục.

是 我多此一举行了吧
HSK 3
0:03s
shì wǒ duō cǐ yī jǔ xíng le baỪ, là ta làm chuyện thừa thãi.

如今我已经得偿所愿
HSK 5
0:03s
rú jīn wǒ yǐ jīng dé cháng suǒ yuàn♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪ bây giờ ta đã được như ý,

令他与太子手足相残
HSK 5
0:03s
lìng tā yǔ tài zi shǒu zú xiāng cánkhiến hắn và Thái tử huynh đệ tương tàn?

绝不可能看不出燕离既不适合
HSK 4
0:03s
jué bù kě néng kàn bù chū yàn lí jì bú shì héchắc chắn không thể không nhìn ra Yên Ly không thích hợp,

想不清楚就先不想
HSK 3
0:03s
xiǎng bù qīng chǔ jiù xiān bù xiǎngKhông nghĩ ra thì đừng nghĩ nữa.