Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不会也得会" (bú huì yě dé huì) trong hội thoại tiếng Trung

不会也得会

bú huì yě dé huì

Không biết cũng phải biết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
27:42
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1臣妾不会chén qiè bú huìthần thiếp không biết.
2不会也得会bú huì yě dé huìKhông biết cũng phải biết.
3那个nà geÀ,

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 8 of 9)
有朝一日能够重回都城
HSK 7
0:03s
yǒu zhāo yī rì néng gòu zhòng huí dū chéngmột ngày nào đó có thể trở lại kinh thành.

那就如你所愿 全家流放三千里
HSK 5
0:03s
nà jiù rú nǐ suǒ yuàn quán jiā liú fàng sān qiān lǐVậy thì cứ theo như ngươi mong muốn, cả nhà lưu đày ba ngàn dặm,

被你听信谗言扣了个罪名
HSK 6
0:03s
bèi nǐ tīng xìn chán yán kòu le gè zuì míng[vậy mà anh lại nghe lời gièm pha, gán cho ông ấy một tội danh]

随手发配到了不毛之地
HSK 5
0:03s
suí shǒu fā pèi dào le bù máo zhī dì[rồi đày đến nơi hoang vu cằn cỗi.]

从此让他改名换姓藏身于王府 成了谋士
HSK 7
0:03s
cóng cǐ ràng tā gǎi míng huàn xìng cáng shēn yú wáng fǔ chéng le móu shì[từ đó để anh ta thay tên đổi họ, ẩn mình trong vương phủ,] [trở thành mưu sĩ.]

据说此人一直没有放弃 还在暗中四处奔走
HSK 7
0:03s
jù shuō cǐ rén yì zhí méi yǒu fàng qì hái zài àn zhōng sì chù bēn zǒu[Nghe nói người này chưa bao giờ từ bỏ,] [vẫn luôn âm thầm bôn ba khắp nơi,]

他依旧会怀恨在心
HSK 6
0:03s
tā yī jiù huì huái hèn zài xīnAnh ta vẫn sẽ ôm hận trong lòng,

使家父蒙受不白之冤
HSK 4
0:03s
shǐ jiā fù méng shòu bù bái zhī yuānkhiến cha ta phải chịu oan ức?

不过是一个被人蒙住了双眼
HSK 5
0:03s
bù guò shì yí gè bèi rén méng zhù le shuāng yǎnchỉ là một quân vương điên cuồng

捂住了双耳的疯王罢了
HSK 7
0:03s
wǔ zhù le shuāng ěr de fēng wáng bà lebị người ta che mắt, bịt tai mà thôi.

还不是一纸奏折说了算
HSK 3
0:03s
hái bú shì yī zhǐ zòu zhé shuō le suànchẳng phải đều do một bản tấu chương quyết định đó sao?

陛下明知道是那魏太傅信口雌黄
HSK 1
0:03s
bì xià míng zhī dào shì nà wèi tài fù xìn kǒu cí huángRõ ràng bệ hạ biết Ngụy thái phó bịa đặt bừa bãi...

但你还是听信了谗言
HSK 2
0:03s
dàn nǐ hái shì tīng xìn le chán yánNhưng ngài vẫn nghe theo lời gièm pha

还以为是那个孙子害了你爹 也没那么小
HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi shì nà ge sūn zi hài le nǐ diē yě méi nà me xiǎovẫn còn tưởng rằng thằng ôn kia đã hại cha ngươi. Cũng không nhỏ vậy.

如果恶鬼披着人皮
HSK 6
0:03s
rú guǒ è guǐ pī zhe rén píNếu ác quỷ khoác lên mình lớp da người

你又怎能保证分得清楚
HSK 4
0:03s
nǐ yòu zěn néng bǎo zhèng fēn de qīng chǔthì ngươi dựa vào đâu mà dám chắc có thể phân biệt được

看着好像哪儿不太一样
HSK 3
0:03s
kàn zhe hǎo xiàng nǎ ér bù tài yī yànghình như hơi khác khác.

我这叫社畜妆
HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào shè chù zhuāngCái này gọi là trang điểm kiểu dân công sở đấy,

温柔和善 任劳任怨
HSK 6
0:03s
wēn róu hé shàn rèn láo rèn yuàndịu dàng, hiền lành, chịu thương chịu khó.

等下要去找谢永儿抛橄榄枝 看着和善点
HSK 6
0:03s
děng xià yào qù zhǎo xiè yǒng ér pāo gǎn lǎn zhī kàn zhe hé shàn diǎnLát nữa còn phải đi lôi kéo Tạ Vĩnh Nhi. Trông hiền lành, ôn hòa một chút