Cách dùng "当时双方已经开打了" (dāng shí shuāng fāng yǐ jīng kāi dǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
当时双方已经开打了
Lúc đó hai bên đã nổ súng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:36
wèi为
shén什
me么
yí一
gè个
rén人
qù去
“tại sao cô lại đi một mình?”
LINE 0209:38
PLAYING SCENEdāng当
shí时
shuāng双
fāng方
yǐ已
jīng经
kāi开
dǎ打
le了
“Lúc đó hai bên đã nổ súng,”
LINE 0309:40
zhèng正
miàn面
wéi围
bǔ捕
xū需
yào要
gèng更
duō多
de的
rén人
shǒu手
“vây bắt trực diện cần nhiều nhân lực hơn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
xìng kuī zhōu jǐn fǎn yìng dé kuài bǎ wǒ tuō le huí láiCũng may Châu Cẩn phản ứng nhanh đã kéo tôi trở lại.

HSK 5
0:03s
dǎo zhì wǒ men de xíng dòng duì yuán chà diǎn bèi huó máikhiến các thành viên tổ hành động của chúng tôi suýt bị chôn sống.

HSK 6
0:03s
hěn yǒu kě néng jiù biàn chéng wéi shī dǎ yuán de jú miàn lethì rất có khả năng sẽ biến thành cục diện bắn thương binh địch để nhử địch.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ néng shì wǒ qù le ér qiě wǒ zài de wèi zhì hěn hǎochỉ có thể là tôi đi thôi. Hơn nữa vị trí của tôi rất thuận lợi,

HSK 4
0:03s
nǐ de bù fèn jiù dào zhè ér nǐ kě yǐ huí qù lePhần của cô đến đây thôi. Cô có thể về rồi.

HSK 5
0:03s
zhōu jǐn nǐ xiàn zài lì kè dào wǒ bàn gōng shì lái shìChâu Cẩn, giờ em đến văn phòng của tôi ngay. Rõ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě shàng jí lǐng dǎo fēi cháng kàn zhòng tā zuò wéi zhòng diǎn péi yǎng duì xiàngHơn nữa lãnh đạo cấp trên vô cùng coi trọng cậu ta, đưa vào đối tượng bồi dưỡng trọng điểm

HSK 6
0:03s
dàn shì tā xíng wéi tài bù jiǎn diǎn shèn zhì shì è lièhành vi của cậu ta quá thiếu chuẩn mực, thậm chí là tồi tệ.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yào bǎ jǐng chá de zūn yán tǒng tǒng cǎi dào jiǎo dǐ xiàmà còn muốn giẫm đạp tôn nghiêm cảnh sát dưới lòng bàn chân.

HSK 6
0:03s