Cách dùng "我一定会杀了你" (wǒ yí dìng huì shā le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

dìnghuìshāle

Tôi nhất định sẽ giết anh.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:29
huì
shā
le

Tôi sẽ giết anh.

LINE 0219:32
PLAYING SCENE
dìng
huì
shā
le

Tôi nhất định sẽ giết anh.

LINE 0319:37
wáng
shí
bìng

Chết thực ra không hề đáng sợ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp19:32
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 1 of 5)
严斌叫我们晚上去他家吃饭
HSK 1
0:03s
yán bīn jiào wǒ men wǎn shàng qù tā jiā chī fàn[2009] Nghiêm Bân bảo chúng ta tối nay qua nhà anh ấy ăn cơm.
现在还给我贴死了 我有这么烦人吗
HSK 5
0:03s
xiàn zài huán gěi wǒ tiē sǐ le wǒ yǒu zhè me fán rén magiờ còn dán chặt tai lại nữa chứ. Em phiền đến thế cơ à?
那你一回家就叽叽喳喳的 我不得保护好听力吗
HSK 6
0:03s
nà nǐ yī huí jiā jiù jī jī zhā zhā de wǒ bù dé bǎo hù hǎo tīng lì maCứ hễ em về đến nhà là ríu ra ríu rít. Anh phải bảo vệ thính lực của mình chứ sao?
你听力重要还是我重要 你可打住啊
HSK 4
0:03s
nǐ tīng lì zhòng yào hái shì wǒ zhòng yào nǐ kě dǎ zhù aThính lực của anh quan trọng hay em quan trọng? Em thôi đi nhé.
这种送分题 你去问蒋诚
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng sòng fēn tí nǐ qù wèn jiǎng chéngMấy câu cho không điểm kiểu này em đi mà hỏi Tưởng Thành ấy.
你可真是个大傻子 大笨蛋
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn shì gè dà shǎ zi dà bèn dànanh đúng là ngốc nghếch, đần độn.
妈 你做的菜可好吃了
HSK 3
0:03s
mā nǐ zuò de cài kě hǎo chī leMẹ à, cơm mẹ nấu ngon lắm luôn.
做得太好吃了 妈 特别香 我们说点别的
HSK 4
0:03s
zuò dé tài hǎo chī le mā tè bié xiāng wǒ men shuō diǎn bié deMẹ nấu ngon tuyệt cú mèo luôn. Thơm phức. Chúng ta nói chuyện khác đi.
姚组长曾经跟我透过底
HSK 6
0:03s
yáo zǔ zhǎng céng jīng gēn wǒ tòu guò dǐtổ trưởng Diêu từng tiết lộ với tôi,
之前一直和他单线联系
HSK 4
0:03s
zhī qián yì zhí hé tā dān xiàn lián xìtrước đó vẫn liên lạc một chiều với anh ấy.
这什么情况啊 我上午看你过去 也带他们来了
HSK 4
0:03s
zhè shén me qíng kuàng a wǒ shàng wǔ kàn nǐ guò qù yě dài tā men lái leThế này là sao? Sáng nay tôi thấy anh qua đó cũng đưa họ tới.
上头派调查组下来了
HSK 5
0:03s
shàng tou pài diào chá zǔ xià lái lecấp trên đã cử tổ điều tra xuống.
姚组长下落不明之后
HSK 4
0:03s
yáo zǔ zhǎng xià luò bù míng zhī hòuSau khi tổ trưởng Diêu mất tích,
带走警察 无非是想利用警察
HSK 7
0:03s
dài zǒu jǐng chá wú fēi shì xiǎng lì yòng jǐng chábắt cảnh sát đi chẳng qua là muốn lợi dụng cảnh sát
最初部署收网的时候 谨慎归谨慎
HSK 7
0:03s
zuì chū bù shǔ shōu wǎng de shí hòu jǐn shèn guī jǐn shènKhi mới bắt đầu bố trí thu lưới, cẩn thận thì cẩn thận
谭大和姚组长通完电话之后 我们一分钟没耽误
HSK 6
0:03s
tán dà hé yáo zǔ zhǎng tōng wán diàn huà zhī hòu wǒ men yì fēn zhōng méi dān wùSau khi đại đội trưởng Đàm và tổ trưởng Diêu nói chuyện điện thoại xong, chúng tôi đã ngay lập tức
这谁也没想到 这老蝎就在我们这边
HSK 2
0:03s
zhè shuí yě méi xiǎng dào zhè lǎo xiē jiù zài wǒ men zhè biānChẳng ai ngờ được rằng Lão Hạt ở ngay bên phía chúng tôi.
这跟我们一开始知道的情况 完全不一样
HSK 4
0:03s
zhè gēn wǒ men yī kāi shǐ zhī dào de qíng kuàng wán quán bù yí yàngĐiều này khác hoàn toàn với tình hình chúng tôi biết lúc đầu.
是在码头跟老蝎照了面 后来才弄清楚怎么回事
HSK 6
0:03s
shì zài mǎ tóu gēn lǎo xiē zhào le miàn hòu lái cái nòng qīng chǔ zěn me huí shìlà anh ấy chạm mặt Lão Hạt ở bến tàu, sau này mới nắm rõ là chuyện gì.
我当时被狙击手放了冷枪 受了伤
HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí bèi jū jī shǒu fàng le lěng qiāng shòu le shāngLúc đó tôi bị lính bắn tỉa bắn lén nên đã bị thương,