Cách dùng "你可真是个大傻子 大笨蛋" (nǐ kě zhēn shì gè dà shǎ zi dà bèn dàn) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnshìshǎzi bèndàn

anh đúng là ngốc nghếch, đần độn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:06

Anh à,

LINE 0201:08
PLAYING SCENE
nǐ kě zhēn shì gè dà shǎ zi dà bèn dàn

你可真是个大傻子 大笨蛋

anh đúng là ngốc nghếch, đần độn.

LINE 0301:11
zhēn
xíng

Anh cừ lắm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp01:08
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 2 of 5)
导致我们的行动队员 差点被活埋
HSK 5
0:03s
dǎo zhì wǒ men de xíng dòng duì yuán chà diǎn bèi huó máikhiến các thành viên tổ hành động của chúng tôi suýt bị chôn sống.
很有可能 就变成围尸打援的局面了
HSK 6
0:03s
hěn yǒu kě néng jiù biàn chéng wéi shī dǎ yuán de jú miàn lethì rất có khả năng sẽ biến thành cục diện bắn thương binh địch để nhử địch.
我有一点把握能够找到他
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu yì diǎn bǎ wò néng gòu zhǎo dào tāTôi có chút tự tin là có thể tìm thấy hắn.
当时双方已经开打了
HSK 5
0:03s
dāng shí shuāng fāng yǐ jīng kāi dǎ leLúc đó hai bên đã nổ súng,
只能是我去了 而且我在的位置很好
HSK 5
0:03s
zhǐ néng shì wǒ qù le ér qiě wǒ zài de wèi zhì hěn hǎochỉ có thể là tôi đi thôi. Hơn nữa vị trí của tôi rất thuận lợi,
你的部分就到这儿 你可以回去了
HSK 4
0:03s
nǐ de bù fèn jiù dào zhè ér nǐ kě yǐ huí qù lePhần của cô đến đây thôi. Cô có thể về rồi.
周瑾 你现在立刻到我办公室来 是
HSK 5
0:03s
zhōu jǐn nǐ xiàn zài lì kè dào wǒ bàn gōng shì lái shìChâu Cẩn, giờ em đến văn phòng của tôi ngay. Rõ.
咱们队里有内鬼
HSK 4
0:03s
zán men duì lǐ yǒu nèi guǐtrong đội của chúng ta có nội gián.
这只有我们内部人才知道
HSK 3
0:03s
zhè zhǐ yǒu wǒ men nèi bù rén cái zhī dàoViệc này chỉ có nội bộ chúng ta mới biết,
他们是冲着姚组长去的
HSK 1
0:03s
tā men shì chōng zhe yáo zǔ zhǎng qù debọn chúng nhắm vào tổ trưởng Diêu.
首先我理解你的心情
HSK 4
0:03s
shǒu xiān wǒ lǐ jiě nǐ de xīn qíngTrước tiên tôi hiểu tâm trạng của em
但是我要把事实告诉你
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ yào bǎ shì shí gào sù nǐnhưng tôi phải nói sự thật cho em biết,
能力突出 履历漂亮
HSK 5
0:03s
néng lì tū chū lǚ lì piào liàngNăng lực xuất chúng, hồ sơ rất đẹp.
而且上级领导非常看重他 作为重点培养对象
HSK 6
0:03s
ér qiě shàng jí lǐng dǎo fēi cháng kàn zhòng tā zuò wéi zhòng diǎn péi yǎng duì xiàngHơn nữa lãnh đạo cấp trên vô cùng coi trọng cậu ta, đưa vào đối tượng bồi dưỡng trọng điểm
但是他行为太不检点 甚至是恶劣
HSK 6
0:03s
dàn shì tā xíng wéi tài bù jiǎn diǎn shèn zhì shì è lièhành vi của cậu ta quá thiếu chuẩn mực, thậm chí là tồi tệ.
我希望你不要感情用事
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng nǐ bú yào gǎn qíng yòng shìTôi hy vọng em đừng để tình cảm chi phối.
你必须第一时间向队里汇报
HSK 6
0:03s
nǐ bì xū dì yī shí jiān xiàng duì lǐ huì bàoem phải lập tức báo cáo với đội ngay.
这帮人 太残忍了
HSK 7
0:03s
zhè bāng rén tài cán rěn leĐám người này quá tàn nhẫn.
还要把警察的尊严 统统踩到脚底下
HSK 7
0:03s
hái yào bǎ jǐng chá de zūn yán tǒng tǒng cǎi dào jiǎo dǐ xiàmà còn muốn giẫm đạp tôn nghiêm cảnh sát dưới lòng bàn chân.
我一定会杀了你
HSK 6
0:03s
wǒ yí dìng huì shā le nǐTôi nhất định sẽ giết anh.