Cách dùng "首先我理解你的心情" (shǒu xiān wǒ lǐ jiě nǐ de xīn qíng) trong hội thoại tiếng Trung

shǒuxiānjiědexīnqíng

Trước tiên tôi hiểu tâm trạng của em

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:06
tā yě shì yī míng wò dǐ zhōu jǐn

他也是一名卧底 周瑾

anh ấy cũng là một cảnh sát nằm vùng không? Châu Cẩn.

LINE 0216:11
PLAYING SCENE
shǒu
xiān
jiě
de
xīn
qíng

Trước tiên tôi hiểu tâm trạng của em

LINE 0316:14
dàn
shì
yào
shì
shí
gào

nhưng tôi phải nói sự thật cho em biết,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp16:11
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
轻点 疼 姐姐
HSK 4
0:03s
qīng diǎn téng jiě jiěNhẹ thôi, đau đó chị à.
能给我们沏两杯茶 已经很不错了
HSK 7
0:03s
néng gěi wǒ men qī liǎng bēi chá yǐ jīng hěn bú cuò lePha hai cốc trà cho chúng ta đã là tốt lắm rồi đó.
周瑾 别去了
HSK 1
0:03s
zhōu jǐn bié qù leChâu Cẩn, đừng đi.
这不管怎么说 咱们也是同事一场吧
HSK 4
0:03s
zhè bù guǎn zěn me shuō zán men yě shì tóng shì yī cháng baDù thế nào đi nữa thì chúng ta cũng là đồng nghiệp mà.
这个案子来来回回反反复复的
HSK 1
0:03s
zhè ge àn zi lái lái huí huí fǎn fǎn fù fù deCác vụ án đến liên tiếp, dồn dập