Cách dùng "只能是我去了 而且我在的位置很好" (zhǐ néng shì wǒ qù le ér qiě wǒ zài de wèi zhì hěn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

zhǐnéngshìle érqiězàidewèizhìhěnhǎo

chỉ có thể là tôi đi thôi. Hơn nữa vị trí của tôi rất thuận lợi,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:43
zài
yàng
de
qíng
kuàng
xià

Trong tình cảnh đó,

LINE 0209:45
PLAYING SCENE
zhǐ néng shì wǒ qù le ér qiě wǒ zài de wèi zhì hěn hǎo

只能是我去了 而且我在的位置很好

chỉ có thể là tôi đi thôi. Hơn nữa vị trí của tôi rất thuận lợi,

LINE 0309:48
yí gè rén qù mù biāo hěn xiǎo bù róng yì bèi fā xiàn

一个人去 目标很小 不容易被发现

đi một mình mục tiêu sẽ rất nhỏ, khó bị phát hiện.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp09:45
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
轻点 疼 姐姐
HSK 4
0:03s
qīng diǎn téng jiě jiěNhẹ thôi, đau đó chị à.
能给我们沏两杯茶 已经很不错了
HSK 7
0:03s
néng gěi wǒ men qī liǎng bēi chá yǐ jīng hěn bú cuò lePha hai cốc trà cho chúng ta đã là tốt lắm rồi đó.
周瑾 别去了
HSK 1
0:03s
zhōu jǐn bié qù leChâu Cẩn, đừng đi.
这不管怎么说 咱们也是同事一场吧
HSK 4
0:03s
zhè bù guǎn zěn me shuō zán men yě shì tóng shì yī cháng baDù thế nào đi nữa thì chúng ta cũng là đồng nghiệp mà.
这个案子来来回回反反复复的
HSK 1
0:03s
zhè ge àn zi lái lái huí huí fǎn fǎn fù fù deCác vụ án đến liên tiếp, dồn dập