Cách dùng "看上去是挺光鲜亮丽的" (kàn shàng qù shì tǐng guāng xiān liàng lì de) trong hội thoại tiếng Trung
看上去是挺光鲜亮丽的
Trông thì hào nhoáng lộng lẫy đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:16
nǐ你
kàn看
kàn看
nǐ你
xiàn现
zài在
zhè这
ge个
yàng样
zi子
“Cô nhìn cái dáng vẻ của cô bây giờ đi.”
LINE 0204:19
PLAYING SCENEkàn看
shàng上
qù去
shì是
tǐng挺
guāng光
xiān鲜
liàng亮
lì丽
de的
“Trông thì hào nhoáng lộng lẫy đấy.”
LINE 0304:22
shì是
kào靠
shén什
me么
huàn换
lái来
de的
“Là dựa vào cái gì đổi lấy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ tóng yì nǐ men jié hūn de dàn shì wǒ yǒu gè tiáo jiànEm cũng có thể đồng ý hai người kết hôn. Nhưng em có một điều kiện.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nín shāo děng yí xià lǐ zǒng de huì yī huì er jiù jié shù le xiè xièAnh đợi một chút. Cuộc họp của Lý Tổng sắp kết thúc rồi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
má fán nǐ le ràng nǐ zhuān chéng pǎo yī tàngLàm phiền anh rồi. Để anh phải chuyên chạy một chuyến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shǒu jī lǐ de zhào piān ne wǒ yě dōu shān chú leCòn ảnh trong điện thoại? Tôi cũng đã xóa hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú kě yǐ tǎn tǎn dàng dàng dì zhàn zài zhè lǐCuối cùng tôi có thể đứng đây một cách đường hoàng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn bú shì wǒ wǒ bù xíng aAnh mau đi xem đi. Không, tôi, tôi không được đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me ya jiào jiù hù chē wǒ qù jiàoĐứng thừ ra làm gì thế? Gọi xe cấp cứu. Tôi đi gọi.

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn kuài jìn lái kuài jìn lái wǒ men yǒu hǎo duō hǎo chī deÔng chủ, vào đi, vào đi Chúng tôi có nhiều đồ ăn ngon