Cách dùng "您稍等一下 李总的会一会儿就结束了 谢谢" (nín shāo děng yí xià lǐ zǒng de huì yī huì er jiù jié shù le xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung

nínshāoděngxià zǒngdehuìhuìerjiùjiéshùle xièxiè

Anh đợi một chút. Cuộc họp của Lý Tổng sắp kết thúc rồi. Cảm ơn.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:57
nín
qǐng
jìn

Mời anh vào.

LINE 0219:59
PLAYING SCENE
nín shāo děng yí xià lǐ zǒng de huì yī huì er jiù jié shù le xiè xiè

您稍等一下 李总的会一会儿就结束了 谢谢

Anh đợi một chút. Cuộc họp của Lý Tổng sắp kết thúc rồi. Cảm ơn.

LINE 0320:35
lín shí yǒu gè huì ràng nǐ jiǔ děng le

临时有个会 让你久等了

Đột xuất có cuộc họp. Để anh đợi lâu rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp19:59
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 1 of 10)
能说说你上一份工作 是因为什么结束的吗
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?
我觉得不太适合我 我还是想要做业务
HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.
你确定你现在说的都是真的
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?
李总 您觉得呢
HSK 3
0:03s
lǐ zǒng nín jué de neLý Tổng, ngài thấy thế nào?
本来不应该给你这个机会
HSK 4
0:03s
běn lái bù yīng gāi gěi nǐ zhè ge jī huìVốn dĩ không nên cho cô cơ hội này.
他胡说 事情不是这样的 因为在办公室
HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...
你刚才就没说谎吗
HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái jiù méi shuō huǎng maVừa rồi cô không nói dối sao?
这行业就这么大 低头不见抬头见的
HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.
就算大家知道他在胡说 也不愿意给自己找麻烦
HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.
但最讨厌抱团作恶
HSK 4
0:03s
dàn zuì tǎo yàn bào tuán zuò èNhưng ghét nhất là tụ tập làm việc xấu.
你还真来了 不然呢
HSK 5
0:03s
nǐ hái zhēn lái le bù rán neCô thật sự đến rồi. Không thì sao?
等着你来我家摁门铃吗
HSK 2
0:03s
děng zhe nǐ lái wǒ jiā èn mén líng maĐợi cô đến nhà tôi bấm chuông à?
但你比我想象中有耐心
HSK 5
0:03s
dàn nǐ bǐ wǒ xiǎng xiàng zhōng yǒu nài xīnNhưng cô kiên nhẫn hơn tôi tưởng.
其实上次采访你的时候 我就发现
HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện
你已经知道我跟李总的事了
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ jīng zhī dào wǒ gēn lǐ zǒng de shì lecô đã biết chuyện của tôi với Lý Tổng.
你知道我知道 我知道你知道
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào wǒ zhī dào wǒ zhī dào nǐ zhī dàoCô biết tôi biết. Tôi biết cô biết.
只有李总一个人不知道
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu lǐ zǒng yí gè rén bù zhī dàoChỉ mỗi Lý Tổng không biết.
你看看你现在这个样子
HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ xiàn zài zhè ge yàng ziCô nhìn cái dáng vẻ của cô bây giờ đi.
看上去是挺光鲜亮丽的
HSK 7
0:03s
kàn shàng qù shì tǐng guāng xiān liàng lì deTrông thì hào nhoáng lộng lẫy đấy.
是你脱衣服和别人睡觉换来的
HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.