Cách dùng "但你比我想象中有耐心" (dàn nǐ bǐ wǒ xiǎng xiàng zhōng yǒu nài xīn) trong hội thoại tiếng Trung
但你比我想象中有耐心
Nhưng cô kiên nhẫn hơn tôi tưởng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:33
yì一
zhí直
zài在
děng等
zhe着
nǐ你
lái来
zhǎo找
wǒ我
“vẫn luôn chờ cô đến tìm tôi.”
LINE 0203:36
PLAYING SCENEdàn但
nǐ你
bǐ比
wǒ我
xiǎng想
xiàng象
zhōng中
yǒu有
nài耐
xīn心
“Nhưng cô kiên nhẫn hơn tôi tưởng.”
LINE 0303:39
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiàn
其实上次采访你的时候 我就发现
“Thực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.

HSK 6
0:03s