Cách dùng "我喝 下 下一个下一个 该谁了 该我了该我了" (wǒ hē xià xià yí gè xià yí gè gāi shuí le gāi wǒ le gāi wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
我喝 下 下一个下一个 该谁了 该我了该我了
Tôi uống Tiếp, tiếp theo tiếp theo Đến lượt ai rồi? Đến lượt tôi rồi, đến lượt tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:10
wǒ我
hē喝
“Tôi uống”
LINE 0231:17
PLAYING SCENEwǒ hē xià xià yí gè xià yí gè gāi shuí le gāi wǒ le gāi wǒ le
我喝 下 下一个下一个 该谁了 该我了该我了
“Tôi uống Tiếp, tiếp theo tiếp theo Đến lượt ai rồi? Đến lượt tôi rồi, đến lượt tôi”
LINE 0331:20
wǒ cóng lái méi yǒu ná guò chāo yī wàn kuài qián de yuè xīn
我从来没有拿过 超一万块钱的月薪
“Tôi chưa bao giờ nhận được mức lương tháng hơn một vạn tệ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ shì wèi nǐ hǎo wǒ bà bú shì shén me hǎo rén nǐ huì bèi wán sǐ deEm làm vậy là vì chị. Bố em không phải người tốt đâu. Chị sẽ bị hắn chơi cho chết mất.

HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ tóng yì nǐ men jié hūn de dàn shì wǒ yǒu gè tiáo jiànEm cũng có thể đồng ý hai người kết hôn. Nhưng em có một điều kiện.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nín shāo děng yí xià lǐ zǒng de huì yī huì er jiù jié shù le xiè xièAnh đợi một chút. Cuộc họp của Lý Tổng sắp kết thúc rồi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
má fán nǐ le ràng nǐ zhuān chéng pǎo yī tàngLàm phiền anh rồi. Để anh phải chuyên chạy một chuyến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shǒu jī lǐ de zhào piān ne wǒ yě dōu shān chú leCòn ảnh trong điện thoại? Tôi cũng đã xóa hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú kě yǐ tǎn tǎn dàng dàng dì zhàn zài zhè lǐCuối cùng tôi có thể đứng đây một cách đường hoàng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn bú shì wǒ wǒ bù xíng aAnh mau đi xem đi. Không, tôi, tôi không được đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me ya jiào jiù hù chē wǒ qù jiàoĐứng thừ ra làm gì thế? Gọi xe cấp cứu. Tôi đi gọi.