Cách dùng "我却从未像此刻一般笃定" (wǒ què cóng wèi xiàng cǐ kè yì bān dǔ dìng) trong hội thoại tiếng Trung

quècóngwèixiàngbāndìng

tôi chưa bao giờ kiên định như lúc này

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:27
yǒu
shēng
lái

Nhưng từ khi sinh ra đến giờ

LINE 0241:29
PLAYING SCENE
què
cóng
wèi
xiàng
bān
dìng

tôi chưa bao giờ kiên định như lúc này

LINE 0341:32
yáng
guāng
luò
zài
de
liǎn
shàng

Ánh nắng rơi trên mặt tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp41:29
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 6 of 10)
我是为你好 我爸不是什么好人 你会被玩死的
HSK 4
0:03s
wǒ shì wèi nǐ hǎo wǒ bà bú shì shén me hǎo rén nǐ huì bèi wán sǐ deEm làm vậy là vì chị. Bố em không phải người tốt đâu. Chị sẽ bị hắn chơi cho chết mất.
我也可以同意你们结婚的 但是我有个条件
HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ tóng yì nǐ men jié hūn de dàn shì wǒ yǒu gè tiáo jiànEm cũng có thể đồng ý hai người kết hôn. Nhưng em có một điều kiện.
你让他给我点钱好不好
HSK 2
0:03s
nǐ ràng tā gěi wǒ diǎn qián hǎo bù hǎoChị bảo ông ấy cho em ít tiền được không?
神经病
HSK 7
0:03s
shén jīng bìngĐồ điên.
您稍等一下 李总的会一会儿就结束了 谢谢
HSK 3
0:03s
nín shāo děng yí xià lǐ zǒng de huì yī huì er jiù jié shù le xiè xièAnh đợi một chút. Cuộc họp của Lý Tổng sắp kết thúc rồi. Cảm ơn.
临时有个会 让你久等了
HSK 5
0:03s
lín shí yǒu gè huì ràng nǐ jiǔ děng leĐột xuất có cuộc họp. Để anh đợi lâu rồi.
我成功签了很多的合同协议
HSK 5
0:03s
wǒ chéng gōng qiān le hěn duō de hé tóng xié yìtôi đã ký thành công rất nhiều hợp đồng.
麻烦你了 让你专程跑一趟
HSK 7
0:03s
má fán nǐ le ràng nǐ zhuān chéng pǎo yī tàngLàm phiền anh rồi. Để anh phải chuyên chạy một chuyến.
所有的微信聊天记录你都有
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu de wēi xìn liáo tiān jì lù nǐ dōu yǒuTất cả lịch sử chat WeChat anh đều có.
手机里的照片呢 我也都删除了
HSK 5
0:03s
shǒu jī lǐ de zhào piān ne wǒ yě dōu shān chú leCòn ảnh trong điện thoại? Tôi cũng đã xóa hết rồi.
签一下这份保密协议
HSK 7
0:03s
qiān yī xià zhè fèn bǎo mì xié yìký bản Thỏa thuận bảo mật này.
不对外公布我们离婚的消息
HSK 5
0:03s
bú duì wài gōng bù wǒ men lí hūn de xiāo xīkhông công bố tin chúng ta ly hôn.
李总果然想得很周到
HSK 6
0:03s
lǐ zǒng guǒ rán xiǎng dé hěn zhōu dàoLý Tổng quả nhiên nghĩ rất chu đáo.
我终于可以 坦坦荡荡地站在这里
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú kě yǐ tǎn tǎn dàng dàng dì zhàn zài zhè lǐCuối cùng tôi có thể đứng đây một cách đường hoàng,
这谁呀这是 乔海伦
HSK 5
0:03s
zhè shuí ya zhè shì qiáo hǎi lúnAi thế này? Kiều Hải Luân.
你快去看看 不是 我 我不行啊
HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn bú shì wǒ wǒ bù xíng aAnh mau đi xem đi. Không, tôi, tôi không được đâu.
你不是学过急救吗 你上啊
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì xué guò jí jiù ma nǐ shàng aAnh không học qua sơ cứu sao? Anh lên đi.
不是 她就是晕倒了而已 对呀
HSK 7
0:03s
bú shì tā jiù shì yūn dǎo le ér yǐ duì yaKhông, cô ấy chỉ ngất thôi mà. Đúng vậy.
乔海伦 李总老婆来了
HSK 5
0:03s
qiáo hǎi lún lǐ zǒng lǎo pó lái leKiều Hải Luân. Vợ Lý Tổng đến rồi.
愣着干什么呀 叫救护车 我去叫
HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me ya jiào jiù hù chē wǒ qù jiàoĐứng thừ ra làm gì thế? Gọi xe cấp cứu. Tôi đi gọi.