Cách dùng "我这个发型有点老气" (wǒ zhè ge fà xíng yǒu diǎn lǎo qì) trong hội thoại tiếng Trung

zhègexíngyǒudiǎnlǎo

kiểu tóc này của tôi hơi già.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:45
men
dōu
shuō

Mọi người đều nói

LINE 0204:47
PLAYING SCENE
zhè
ge
xíng
yǒu
diǎn
lǎo

kiểu tóc này của tôi hơi già.

LINE 0304:53
huān

Tôi thích.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp04:47
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 9 of 10)
谢谢您对海伦的关照和栽培
HSK 7
0:03s
xiè xiè nín duì hǎi lún de guān zhào hé zāi péiCảm ơn anh đã quan tâm và bồi dưỡng Hải Luân
争取了这么多的抚恤金
HSK 5
0:03s
zhēng qǔ le zhè me duō de fǔ xù jīngiành được nhiều tiền tuất như vậy
海伦在天之灵
HSK 7
0:03s
hǎi lún zài tiān zhī língHải Luân nơi chín suối
也会感激你的
HSK 6
0:03s
yě huì gǎn jī nǐ decũng sẽ cảm kích anh
都回家吧 不用回公司了
HSK 3
0:03s
dōu huí jiā ba bù yòng huí gōng sī leVề nhà hết đi Không cần về công ty nữa
让开 让开 让开 刹车失灵了 让开
HSK 7
0:03s
ràng kāi ràng kāi ràng kāi shā chē shī líng le ràng kāiTránh ra, tránh ra, tránh ra Phanh hỏng rồi, tránh ra
对不起 对不起 您没事吧
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nín méi shì baXin lỗi, xin lỗi, anh không sao chứ?
不好意思 不好意思 刹车失灵了
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī shā chē shī líng leXin lỗi, xin lỗi, phanh bị hỏng
这就是你的新工位 入职愉快 谢谢
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì nǐ de xīn gōng wèi rù zhí yú kuài xiè xièĐây là vị trí làm việc mới của bạn Chào mừng nhận việc Cảm ơn
我是新来的 我叫赵雅楠 这个下午可以交
HSK 4
0:03s
wǒ shì xīn lái de wǒ jiào zhào yǎ nán zhè ge xià wǔ kě yǐ jiāoTôi là người mới Tôi tên Triệu Nhã Nam Cái này chiều nay có thể nộp
那这件事情就拜托你了 你放心
HSK 7
0:03s
nà zhè jiàn shì qíng jiù bài tuō nǐ le nǐ fàng xīnVậy việc này xin giao cho bạn Bạn yên tâm
现在整个贵宾俱乐部都归我管
HSK 7
0:03s
xiàn zài zhěng gè guì bīn jù lè bù dōu guī wǒ guǎnGiờ cả câu lạc bộ VIP đều do tôi quản
我一个电话全给你搞定
HSK 4
0:03s
wǒ yí gè diàn huà quán gěi nǐ gǎo dìngTôi một cuộc điện thoại giải quyết hết cho bạn
公司要给促销员开放内勤职位
HSK 6
0:03s
gōng sī yào gěi cù xiāo yuán kāi fàng nèi qín zhí wèicông ty sẽ mở vị trí nhân viên nội bộ cho nhân viên khuyến mãi
以后大家都有升职的机会啦 对
HSK 6
0:03s
yǐ hòu dà jiā dōu yǒu shēng zhí de jī huì la duìSau này mọi người đều có cơ hội thăng tiến rồi Đúng vậy
这个你拿回去仔细看看
HSK 4
0:03s
zhè ge nǐ ná huí qù zǐ xì kàn kànCái này bạn cầm về xem kỹ
我终于 走到了这里
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú zǒu dào le zhè lǐCuối cùng tôi đã đến được nơi này
这个城市依旧大得无边无际
HSK 7
0:03s
zhè ge chéng shì yī jiù dà dé wú biān wú jìThành phố này vẫn rộng lớn vô bờ bến
我却从未像此刻一般笃定
HSK 6
0:03s
wǒ què cóng wèi xiàng cǐ kè yì bān dǔ dìngtôi chưa bao giờ kiên định như lúc này
阳光落在我的脸上
HSK 4
0:03s
yáng guāng luò zài wǒ de liǎn shàngÁnh nắng rơi trên mặt tôi